DANH SÁCH CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ 2021
|
I. Bài báo trên tạp chí quốc tế |
||||
|
1. Tạp chí thuộc danh sách SCI-Expanded: |
||||
|
Số TT |
Tên bài báo khoa học |
Tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
Tên tạp chí kèm mã số ISSN |
|
1 |
A morphological and molecular review of the genus Goniurosaurus, |
Ngô Ngọc Hải, Nguyễn Quốc Huy |
Hai Ngoc NGO, Huy Quoc NGUYEN, Hieu Minh TRAN, Hanh Thi NGO, Minh Duc LE, Laurenz Rafael GEWISS, Mona van SCHINGEN-KHAN, Truong Quang NGUYEN & Thomas ZIEGLER |
European Journal of Taxonomy, 751 (1): 38-67, 2021 ISSN : |
|
2 |
A new granite cave-dwelling Bent-toed Gecko from Vietnam of the Cyrtodactylus irregularis group (Squamata; Gekkonidae) and a discussion on cave ecomorphology |
Dương Văn Tăng |
Anh The Nguyen, Tang Van Duong, L. Lee Grismer, Nikolay A. Poyarkov |
Vertebrate Zoology, 71 (155-174), 2021 ISSN: 1864-5755 |
|
3 |
A new miniature species, Bulbophyllum nghiasonii, sect. Brachyantha |
Bùi Văn Hướng |
MINH QUAN DANG, LEONID V. AVERYANOV, VAN SON DANG, VAN HUONG BUI, ROLAND |
Phytotaxa, 505 (2), 235-239, 2021 ISSN: 1179-3163 |
|
4 |
A new record of odd-scaled snake (Serpentes, Xenodermidae) from Vietnam: expanded description of Parafimbrios vietnamensis based on integrative taxonomy |
Nguyễn Thiên Tạo |
Nikolai L. Orlov, Oleg A. Ermakov, Tao Thien Nguyen, Natalia B. Ananjeva |
Zookeys, 1048: 79-89, 2021 ISSN: 1313-2970 |
|
5 |
A NEW SPECIES OF Gracixalus (ANURA: RHACOPHORIDAE) |
Nguyễn Thiên Tạo, Ninh Thị Hòa |
Dzung Trung Le, Yen Thi Do, Tung Thanh Tran, Truong Quang Nguyen, Nikolai L. Orlov, Hoa Thi Ninh, Tao Thien Nguyen |
Russian Journal of Herpetology, 28 (3), 111-122, 2021 ISSN: 1026-2296 |
|
6 |
A new species of Vietnamophryne from Vietnam |
Nguyễn Thiên Tạo, Nguyễn Quốc Huy |
Van Chung Hoang, Jianping Jiang, Quoc Huy Nguyen, Nikolai Orlov, Van Manh Le, Viet Hung Nguyen, Vinh Thanh Nguyen, Tao Thien Nguyen & Thomas Ziegler |
Revue suisse de Zoologie, 128 (1) 207-219, 2021 ISSN: 1313-2970 |
|
7 |
A new subspecies of Finlayson’s squirrel from an isolated island off shore of the Indochina Peninsula in southern Vietnam |
Bùi Tuấn Hải |
Duong Thuy Vu, Son Truong Nguyen, Masaharu Motokawa, Tu Ngoc Ly, Phuong Huy Dang, |
Mammalia, 19, 2021 ISSN: 0025-1461 |
|
8 |
Alpinia laosensis, the correct name for a species previously misidentified as A. conchigera |
Nguyễn Quốc Bình |
Xing-er YE, Khang Sinh Nguyen, Keooudone Souvannakhoummane, Quoc Binh Nguyen & Juan Chen |
Phytotaxa, 508 (2): 129–141, 2021 ISSN: 1179-3163 |
|
9 |
Amolops caelumnoctis Rao & Wilkinson, 2007, a Junior Synonym of A. splendissimus Orlov & Ho, 2007 (Amphibia: Anura: Ranidae) |
Nguyễn Thiên Tạo, Nguyễn Quốc Huy |
YINPENG ZHANG, JODI J. L. ROWLEY, XIAOLONG LIU, TAO THIEN NGUYEN, HUY QUOC NGUYEN, BENJAMIN TAPLEY, LUAN THANH NGUYEN, YUN YANG, TIMOTHY CUTAJAR, YING ZHANG & ZHIYONG YUAN |
Zootaxa, 5057 (2): 181-200, 2021 ISSN: 1175-5334 |
|
10 |
Anatomical note on a tree snail Amphidromus (Amphidromus) cambojiensis (Reeve, 1860) from Vietnam (Eupulmonata: Camaenidae), TNAH-OA 21-054.R1 |
Phạm Văn Sáng |
Chirasak Sutcharita, Fred Naggsb, Jonathan D. Ablettb, Pham Van Sangc, Luong Van Haod and |
Journal of Natural History, 17-18 (55): 1059-1069, 2021 ISSN: 0022-2933 |
|
11 |
Arachniodes libingii sp. nov. and A. vietnamensis sp. nov. (Dryopteridaceae), two new ferns from southern China and central Vietnam |
Lữ Thị Ngân |
Ngan Thi Lu et al. |
Phytotaxa, 522: 256-262, 2021 ISSN: 1179-3163 |
|
12 |
Aristolochia quangnamensis (Aristolochiaceae), a new species from central Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Hung Viet Lai, Khuong Duy Le |
Annales Botanici Fennici, 58 (44199): 267–273, 2021 ISSN: 0003-3847 |
|
13 |
Aristolochia vuquangensis (Aristolochiaceae), a new species from Central Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Hung Viet Nguyen, Khuong Duy Le |
Phytotaxa, 500 (1): 37–44, 2021 ISSN: 1179-3163 |
|
14 |
Aspidistra peltata, Convallariaceae (Asparagaceae s.l.) a new |
Bùi Văn Hướng |
Leonid V. Averyanov, Ba Vuong Truong, Bon Ngoc Trinh, Son Van Dang, Van Huong Bui, Tuan Anh Le, Thi Hoai Anh Nguyen, Thi Thanh Ha Do, Cuong Viet Nguyen, Tatiana V. Maisak, Khang Sinh Nguyen and Hans-Juergen Tillich |
NORDIC JOURNAL OF BOTANY, 39 (6): 1-6, 2021 ISSN: 1756-1051 |
|
15 |
Aspidistra thuongiana (Asparagaceae, Nolinoideae), a new species from the South Central Coast region of Vietnam. |
Trần Thị Việt Thanh |
Van The Phạm, Van Canh Nguyen, Long Ke Phan, Thanh Thi Viet Tran, Van Khuong Nguyen, Maxim S.Nuraliev, Nikolay A. Vislobokov |
Phytotaxa, 496 (3): 261-268, 2021 ISSN: 1179-3155 |
|
16 |
Asplenium quangbinhense sp. nov. and three new records of Asplenium (Aspleniaceae) from Vietnam |
Lữ Thị Ngân |
Xu Ke Wang, Ngan Thi Lu, Xin-Mao Zhou, Liang Zhang and Libing Zhang |
Phytotaxa, 521 (2): 113-120, 2021 ISSN: 1179-3155, |
|
17 |
A new genus and species of the subtribe Aolina (Hemiptera: Cicadidae: Dundubiini) from Vietnam, with discussion on the taxonomic positions of Meimuna-like genera and species groups |
Phạm Hồng Thái |
Pham, H.T., Lee, Y.J. |
Journal of Asia-Pacific Entomology, 24(2):175-181, 2021 |
|
18 |
Aspidistra peltata, Convallariaceae (Asparagaceae s.l.) a new species from northern Vietnam |
Lê Tuấn Anh |
Leonid V. Averyanov, Ba Vuong Truong, Bon Ngoc Trinh, Son Van Dang, Van Huong Bui, Tuan Anh Le, Thi Hoai Anh Nguyen, Thi Thanh Ha Do, Cuong Viet Nguyen, Tatiana V. Maisak, Khang Sinh Nguyen and Hans-Juergen Tillich |
Nordic Journal of Botany, 39(6), 1-6, 2021 |
|
19 |
Ancestral Haplotype Retention and Population Expansion Determine the Complicated Population Genetic Structure of the Hilly Lineage of Neolucanus swinhoei Complex (Coleoptera, Lucanidae) on the Subtropical Taiwan Island |
Phạm Hồng Thái |
Tsai, C.L., Kubota, K., Pham, H.T., Yeh, W.B. |
Insects, 12(3), 227, 2021 |
|
20 |
Assessment of fungal community causing cassava tuber and root rot in Vietnam and screening of antagonistic bacteria from cassava. |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong |
Sylwan, 65(5):35-63, 2021 |
|
21 |
Begonia xuansonensis, a new orange-flowered species of Begoniaceae from northern Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Yu Min Shui, Phuc Van Le, Hue Thu Thi Huynh, Andrey N. Kuznetsov, Svetlana P. Kuznetsova, Maxim S. Nuraliev |
Phytotaxa, ISSN: 1179-3155, 510 (3): 251–262, 2021 |
|
22 |
Bacteria Cultivated From Sponges and Bacteria Not Yet Cultivated From Sponges—A Review |
Tôn Thất Hữu Đạt |
Ton That Huu Dat, Georg Steinert, Nguyen Thi Kim Cuc, Hauke Smidt, Detmer Sipkema |
Frontiers in Microbiology 12:1-18, 2021 |
|
23 |
Bioactive compounds from the aerial parts of Hypericum sampsonii |
Lê Cảnh Việt Cường |
Dung Nguyen Viet, Vinh Le Ba, Thuan Nguyen Duy, Van Anh Pham Thi, Han Tran Thi, Viet Cuong Le Canh, Giang Bach Long, Young Ho Kim, Hoang Le Tuan Anh |
Natural Product Research 35(4):646-648, 2021 |
|
24 |
Billolivia lamdongensis (Gesneriaceae), a New Species from Vietnam |
Lê Tuấn Anh |
Vadakkoot Sankaran Hareesh, Danh Duc Nguyen, and Tuan Anh Le |
Annales Botanici Fennici 58(1-3):73-77, 2020 |
|
25 |
Bulbophyllum xuansonii (Orchidaceae), a new miniature orchid from northern |
Bùi Văn Hướng |
DINH HIEP NGUYEN, LEONID V. AVERYANOV, VAN SON DANG, PHUOC DIEN PHAM, TATIANA |
Phytotaxa, 522 (2): 150-156, 2021 ISSN: 1179-3155 |
|
26 |
Critical notes on Spiradiclis purpureocaerulea H. S. Lo (Rubiaceae) from Vietnam |
Vũ Tiến Chính |
Yi-Hua TONG, Lei WU, Nian-He XIA, Tien-Chinh VU |
ADANSONIA, 42 (19): 291, 2021 ISSN: |
|
27 |
Chayamaritia vietnamensis (Gesneriaceae), a new species from Son La Province, northern Vietnam |
|
Zi Bing Xin, Long Fei Fu, Stephen Maciejewski, ZhangJie Huang, Truong Van Do, Fang Wen |
PhytoKeys: 177: 43-55, 2021 ISSN |
|
28 |
CHEMICAL COMPOSITION OF ESSENTIAL OILS |
Bùi Văn Hướng, Lưu Đàm Ngọc Anh |
Bui V. Huong, Luu D. Ngoc Anh and Truong B. Vuong |
Chemistry of Natural Compounds, 57 (2): 378-381, 2021 ISSN: 1573-8388, |
|
29 |
Chemical constituents of Impatiens chapaensis Tard. And their α-glucosidae inhibition activities |
Vũ Tiến Chính |
Nguyen Thi Thuy Linh, Trinh Thi Thuy, Nguyen Thanh Tam, Ba Thi Cham, Khieu Thi Tam, Nguyen Hoang Sa, Do Thi Thao, Vu Tien Chinh & Nguyen Thi Kieu Anh |
Natural Product Research, 35 (26): 1-5, 2021 ISSN: 1478-6419 |
|
30 |
Crystal violet degradation over BiVO4 photocatalyst under visible light irradiation |
Nguyễn Khoa Hiền |
Linh Xuan Nong, Vinh Huu Nguyen, Long Giang Bach, Thuan Van Tran, Seong Soo Hong, Bawadi Abdullah, Nguyen Khoa Hien & Trinh Duy Nguyen |
Chemical Engineering Communications 208(4):530-538, 2021 |
|
31 |
Diversity and Antimicrobial Activity of Vietnamese Sponge-Associated Bacteria |
Tôn Thất Hữu Đạt |
Ton That Huu Dat, Nguyen Thi Kim Cuc, Pham Viet Cuong, Hauke Smidt, |
Marine Drugs, 19(7):353. 2021 |
|
32 |
Essential Oils of Polyalthia suberosa Leaf and Twig and Their cytotoxic and Anti-microbial Activities. |
Lê Tuấn Anh |
Ninh The S, Anh LT, Thuy DTT, Luyen ND, Tuyen TT |
Chemistry & Biodiversity 18:1-7, 2021 |
|
33 |
Essential Oils of the Leaf and Stem of Polyalthia viridis Craib and Their Biological Activities |
Lê Tuấn Anh |
Ninh T. Son, Tuan A. Le, Dinh T. T. Thuy, Dinh L. Nguyen, Tran T. Tuyen, Minh D. Hoang Thi and Manh H. Nguyen |
Natural Product Communications 16(9):1-6, 2021 |
|
34 |
Facies, magnetic susceptibility and timing of the Late Devonian Frasnian/Famennian boundary interval (Xom Nha Formation, Central Vietnam). |
Doãn Đình Hùng |
Ta Hoa Phuong, Peter Königshof, Brooks B. Ellwood, Thang C. Nguyen, Phuong Lan T. Luu. Doan Dinh Hung, Ariuntogos Munkhjargal |
Palaeobiodiversity and Palaeoenvironments, online, 2021 ISN: 1867-1594 / 1867-1608 |
|
35 |
First description of the tadpole of Kurixalus baliogaster (Inger, Orlov, and Darevsky, 1999) (Anura: Rhacophoridae) from Vietnam, with comments on reproductive biology |
Nguyễn Thiên Tạo |
IVAN I. KROPACHEV, ANNA B. VASSILIEVA, NIKOLAI L. ORLOV, EVGENY M. RYBALTOVSKY & TAO |
Zootaxa, 5039 (1): 144-148, 2021 ISSN: 1175-5334 |
|
36 |
First record of the subfamily Oxytorinae (Insecta, Hymenoptera, Ichneumonidae) from the Oriental Region, with descriptions of two new species from Vietnam |
Vũ Văn Liên |
Riedel M., Vu Van Lien, Schmidt S. |
Biodiversity Data Journal 9: e69867. 9: e69867, 2021 ISSN: 1314-2828 |
|
37 |
First report and new molecular and morphological characterizations of root-knot nematode, Meloidogyne javanica, infecting ginger and long coriander in Vietnam |
Phan Kế Long |
Ke Long Phan, Thi Mai Linh Le, Huu Tien Nguyen, Thi Duyen Nguyen and Quang Phap Trinh |
Journal of Nematology, 2021 ISSN: 0022-300X, |
|
38 |
Gastrochilus dresslerii (Orchidaceae), a new species from northern Vietnam |
Bùi Văn Hướng |
DINH HIEP NGUYEN, LEONID V. AVERYANOV, VAN SON DANG, VAN HUONG BUI, TATIANA |
Phytotaxa, 498 (2): 145-149, 2021 ISSN: 1179-3163 |
|
39 |
GEOGRAPHIC ISOLATION CREATED DISTINCT PELAGE |
Bùi Tuấn Hải |
Tu Ngoc Ly, Son Truong Nguyen, Masaharu Motokawa, |
Acta Zoologica Academiae Scientiarum Hungaricae, 67 (4): 403-415, 2021 ISSN: 2064-2474 |
|
40 |
Hepatoprotective Effects of Extract of Helicteres hirsuta Lour. on Liver Fibrosis Induced by Carbon Tetrachloride in Rats |
Lê Tuấn Anh |
Dac Thang Hoang, Thi Thu Hien Truong, Ngo Viet Duc, Le Tuan Anh Hoang, Thi Thao Do, Le Ba Vinh, Seo Young Yang, Gao Dan and Le Tuan Anh |
Appl. Sci. 11(18):8758, 2021 |
|
41 |
In vitro study on α-amylase and α-glucosidase inhibitory activities of a new stigmastane-type steroid saponin from the leaves of Vernonia amygdalina |
Phạm Việt Cường, Trần Phương Hà, Hoàng Ngọc Lin, Tôn Thất Hữu Đạt |
Hoang Le Tuan Anh, Le Ba Vinh, Le Thi Lien, Pham Viet Cuong, Masayoshi Arai, Tran Phuong Ha, Hoang Ngoc Lin, Ton That Huu Dat, Le Canh Viet Cuong, Young Ho Kim |
Natural Product Research 35(5):873-879, 2021 |
|
42 |
Identification Of Potential Cytotoxic Inhibitors From Physalis Minima |
Lê Cảnh Việt Cường, Phạm Thị Thúy Hoài, Tôn Thất Hữu Đạt |
Viet Cuong Le Canh, Vinh Le Ba, Pham Thi Hai Yen, Lien Le Thi, Pham Thi Thuy Hoai, Ton That Huu Dat, Do Thi Thao, Long Giang Bach, Young Ho Kim, Hoang Le Tuan Anh |
Natural Product Research 35(12):2082-2085, 2021 |
|
43 |
Implications of an early land plant spore assemblage for the late Silurian age of the Si Ka Formation, northern Vietnam |
Doãn Đình Hùng, Nguyễn Bá Hùng |
Julien Legrand, Toshihiro Yamada, Toshifumi Komatsu, Mark Williams, Tom Harvey, Tim De Backer, Thijs R.A. Vandenbroucke, Phong Duc Nguyen, Hung Dinh Doan, Hung Ba Nguyen. |
Annales de Paléontologie, 107 (3): 01-13, 2021 ISSN: |
|
44 |
Insecticidal and Attractant Activities of Magnolia citrata Leaf Essential Oil against Two Major Pests from Diptera: Aedes aegypti (Culicidae) and Ceratitis capitata (Tephritidae) |
Lưu Đàm Ngọc Anh |
Ngoc Anh Luu-Dam, Nurhayat Tabanca, Alden S. Estep, Duy Hung Nguyen and Paul E. Kendra |
Molecules ISSN: 1420-3049 |
|
45 |
Jeromicanus gen. nov. of Ricaniidae (Hemiptera: Fulgoromorpha) from South East Asia |
Phạm Hồng Thái |
Stroinski, A., Pham, H.T. |
Annales Zoologici 70(4):629-651, 2021 |
|
46 |
Late Ordovician (Katian) graptolites and shelly fauna from the Phu Ngu Formation, northeast Vietnam |
Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Bá Hùng |
Thomas W. Wong Hearing, Mark Williams, Adrian Rushton, Jan. Zalasiewicz, Toshifumi Komatsu, Christopher Stocker, Thomas H. P. Harvey, Shuji Niko, Hung Dinh Doan, Ha Thai Trinh, Hung Ba Nguyen, Minh Trung Nguyen. |
Paleontological Research, 25 (1): 41-58, 2021 ISSN: 1342-8144 |
|
47 |
Litsea martabanica (Kurz) Hook. f. (Lauraceae): A New Addition to the Flora of Vietnam |
Lưu Đàm Ngọc Anh, Bùi Văn Hướng |
Luu-Dam Ngoc Anh, Do Van Hai, Bui Van Huong, Nguyen Duy Hung, Luu-Dam Cu, LyDia KuKhareVa, Eugene PoPoff |
Acta Phytotaxonomica et Geobotanica, 72 (1): 61-65, 2021 ISSN: 2189-7042 |
|
48 |
Molecular phylogeny and character evolution of Flemingia (Leguminosae, Papilionoideae, Phaseoleae, Cajaninae) inferred from three cpDNA and nrITS sequence data |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Bo Xu, Xin Fen Gao |
Plant Systematics and Evolution, 307 (30), 2021 ISSN: 0378-2697 |
|
49 |
New findings on the taxonomy of the genus Coeleumenes van der Vecht (Hymenoptera: Vespidae: Eumeninae) from Vietnam, with description of a new species |
Mai Văn Thái |
Mai Van Thai & Nguyen Thi Phuong Lien |
Zootaxa; 4969 (1): 191–196, 2021 ISSN: 1175-5334 |
|
50 |
New taxa and new records of butterflies from Vietnam (Lepidoptera, Papilionoidea). |
Vũ Văn Liên |
Monastyrskii A.L. & Vu Van Lien |
Zootaxa; 5048 (4): 486-510, 2021 ISSN: 1175-5334 |
|
51 |
New taxa of Bulbophyllum (Orchidaceae) in the Flora of Vietnam |
Bùi Văn Hướng |
Minh Quan DANG, Leonid V. AVERYANOV, Tatiana V. MAISAK, Van Huong BUI, Van Son DANG, Quang Tam TRUONG, Ba Vuong TRUONG |
Taiwania, 66 (2): 1-9, 2021 ISSN: 0372-333X |
|
52 |
New taxa of extant and fossil primitive moths in South-East Asia and their biogeographic significance (Lepidoptera, Micropterigidae, Agathiphagidae, Lophocoronidae) |
Vũ Văn Liên |
Wolfram Mey, Théo Léger, Vu Van Lien |
Nota Lepi, 44: 29-56, 2021 ISSN: 0342-7536, |
|
53 |
New Species of Ricanoides Zia, 1935 (Hemiptera: Ricaniidae) from South-East Asia |
Phạm Hồng Thái |
Stroinski, A., Pham, H.T. |
Annales Zoologici 71(2):267-287, 2021 |
|
54 |
Notes on the genus Chamaeanthus (Orchidaceae, Epidendroideae, Vandeae, |
Bùi Văn Hướng |
PHUOC DIEN PHAM, PANKAJ KUMAR, VAN SON DANG, DINH HIEP NGUYEN, VAN HUONG BUI, BAO NGAN TU, MINH QUAN DANG & BA VUONG TRUONG |
Phytotaxa, 524 (2): 131-134, 2021 ISSN: 1179-3155 |
|
55 |
Petrocodon vietnamensis sp. nov. (Gesneriaceae) from karst caves in northern Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Zi-Bing Xin, Truong Van Do, Long-Fei Fu, Zhang-Jie Huang, Stephen Maciejewski, Fang Wen |
Nordic Journal of Botany, 39 (4): e02996, 2021 ISSN: 0107-055X, |
|
56 |
Population genetic structure and demorgraphic history of the dipterocarp species Anisoptera costata Korth revealed by microsatellite analysis |
Nguyễn Minh Tâm |
Nguyen Minh Tam, Vu Dinh Duy, Dang Phan Hien, Bui Thi Tuyet Xuan, Nguyen Phan Lan Hong, Nguyen Minh Duc |
Planta, 253 (66): 01-Nov, 2021 ISSN: |
|
57 |
Potential inhibitors for SARS-CoV-2 Mpro from marine compounds |
Nguyễn Khoa Hiền |
Nguyen Minh Tam, Minh Quan Pham, Huy Truong Nguyen, Nam Dao Hong, Nguyen Khoa Hien, Duong Tuan Quang, Huong Thi Thu Phung and Son Tung Ngo |
RSC Advance 11:22206-22213, 2021 |
|
58 |
Primulia elegans (Gesneriaceae), a new species from North Vietnam |
Vũ Tiến Chính |
Yi-Hua Tong, Bing-Mou Wang, Tien Chinh Vu and Nian-He Xia |
Nordic Journal L of Botany, 38 (11): 1-4, 2020 ISSN: 0107-055X |
|
59 |
Pseudochirita trifoliata (Gesneriaceae), a new species from karst limestone in northern Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Mai Thi Hoang, Zi Bing Xin, Yi Gang Wei, De Chang Meng, Fang Wen |
Phytotaxa, 489 (2): 182–190, 2021 ISSN: 1179-3155 |
|
60 |
PhotograPhic identification of Cnemaspis psychedeliCa: a UsefUl tool to imProve the regUlation of international Wildlife trade |
Ngô Ngọc Hải |
Laurenz R. Gewiss, Hai N. NGo, Mona van SChinGen-Khan, Khoi V. NGuyen, Truong Q. Nguyen, Anna Rauhaus, and Thomas Ziegler |
Herpetological Conservation and Biology, 16 (1): 142-149, 2021 ISSN: 2151-0733 |
|
61 |
PHYLOGENETIC RELATIONSHIPS |
Bùi Tuấn Hải |
Tatsuo Oshida, Wynn Than, Thida Oo, Khin Yu Yu Swe, Hiroaki Saito, Masaharu Motokawa, Junpei Kimura, Son Truong Nguyen, |
Acta Zoologica Academiae Scientiarum Hungaricae, 67 (1): 87-98, 2021 ISSN: 2064-2474 |
|
62 |
Phylogenomic Analysis of Ultraconserved Elements Resolves the Evolutionary and Biogeographic History of Segmented Trapdoor Spiders |
Phạm Đình Sắc |
Xin Xu, Yong-Chao Su, Simon Y W Ho, Matjaž Kuntner, Hirotsugu Ono, Fengxiang Liu, Chia-Chen Chang, Natapot Warrit, Varat Sivayyapram, Khin Pyae Pyae Aung, Dinh-Sac Pham, Y Norma-Rashid, Daiqin Li |
Systematic Biology, 70 (6): 1110-1122, 2021 ISSN: 1063-5157, |
|
63 |
Phylogeny and evolution of habitat preference in |
Ngô Ngọc Hải |
L. Lee Grismer, Hai Ngoc Ngo, Shuo Qi, Ying-Yong Wang, Minh Duc Le, Thomas Ziegler |
Vertebrate Zoology, 71: 335-352, 2021 ISSN: 2625-8498 |
|
64 |
Phylogeny, biogeography, and character evolution in the family Hypodematiaceae |
Lữ Thị Ngân |
Ngan Thi Lu et al. |
Molecular Phylogenictics and Evolution, 166 (107340): 1-15, 2022 ISSN: 0022-2844 |
|
65 |
Radula subacuminata, a new epiphyllous species of Radula (Marchantiophyta) from China and Vietnam |
Lữ Thị Ngân |
Li-Na Zhang, Chatchaba Promma, Lei Shu, Yu-Mei Wei, Jian Wang, Truong Van Do, Thi Ngan Lu, and Rui-Liang Zhu |
The Bryologist, 124 (2): 257–270, 2021 ISSN: 0007-2745 |
|
66 |
Radical Scavenging Activity of Natural Anthraquinones: a Theoretical Insight |
Nguyễn Khoa Hiền |
Nguyen Quang Trung, Nguyen Minh Thong, Dao Hung Cuong, Tran Duc Manh, Loc Phuoc Hoang, Nguyen Khoa Hien, Pham Cam Nam, Duong Tuan Quang, Adam Mechler, and Quan V. Vo |
ACS Omega 6(20):13391-13397, 2021 |
|
67 |
Renewable energy from biomass surplus resource: potential of power generation from rice straw in Vietnam |
Ngô Đăng Trí |
Tran Thien Cuong, Hoang Anh Le, Nguyen Manh Khai, Pham Anh Hung, Le Thuy Linh, Nguyen Viet Thanh, Ngo Dang Tri & Nguyen Xuan Huan |
Scientific Reports, 792 (11), 2021 ISSN: 2045-2322, |
|
68 |
Review of female Andreimyrme Lelej (Hymenoptera: Mutillidae: Smicromyrmini) |
Phạm Hồng Thái |
Okayasu, J., Williams, K.A., Lelej A.S., Pham, H.T. |
Zootaxa, 5061(1):1-38, 2021 |
|
67 |
Taxonomic studies on Amomum and related genera (Zingiberaceae) in China IV. Meistera vespertilio, the correct name for a widespread species in China, Laos and Vietnam previously misidentified as M. muricarpa |
Nguyễn Quốc Bình |
Xing-Er Ye, Nian-He Xia, Quốc Bình Nguyễn, Hữu Đăng Trần and Jana Leong-Škorničková |
NORDIC JOURNAL OF BOTANY, 2021 ISSN: 0107-055X, |
|
70 |
The molecular systematics and diversification of a taxonomically unstable group of Asian cicada tribes related to Cicadini Latreille, 1802 (Hemiptera: Cicadidae) |
Phạm Hồng Thái |
Hill, K.B.R., Marshall, D.C., Marathe, K, Moulds, M.S., Lee, Y.J., Pham, H.T., Mohagan, A.B., Sarkar, V., Price, B.W., Duffels, J.P., Schouten, M.A., Boer, A.J. de, Kunte, K., Simon, C. |
Invertebrate Systematics 35(5):570-601, 2021 |
|
71 |
Thottea aroangensis,a new species of Aristolochiaceae from central Vietnam. |
Lê Tuấn Anh |
Tuan Anh Le, Dien Dinh, Quoc Tuan Doan, Quang Hoa Anh Nguyen & Shuichiro Tagane |
Phytotaxa 513(1):069-074, 2021 |
|
72 |
Towards a floristic inventory of Bat Xat Nature Reserve, Vietnam: Thirteen new national records of vascular plants |
Lữ Thị Ngân |
Bui Hong Quang, Tran The Bach, Lu Thi Ngan, et al. |
Wulfenia, 27: 233–250, 2020 ISSN: |
|
73 |
Two new cryptic species of Microhyla Tschudi, 1838 |
Nguyễn Thiên Tạo |
Chung Van Hoang, Tao Thien Nguyen, Hoa Thi Ninh, Anh Mai Luong, Cuong The Pham, Truong Quang Nguyen, Nikolai L. Orlov, Youhua Chen, Bin Wang, Thomas Ziegler, Jianping Jiang |
Zookeys |
|
74 |
The first studies of small mammals of the Cham Chu and Bac Me Nature Reserves, north-eastern Vietnam |
Bùi Tuấn Hải |
Nguyen Thi Tham, Ly Ngoc Tu, Vu Thuy Duong, Bui Tuan Hai, |
RUSSIAN JOURNAL OF THERIOLOGY, 19 (2): 193-209, 2021 ISSN : |
|
75 |
Optimization of culture conditions for phosphate solubilizing bacteria isolated from cassava cultivated soil by Plackett-Burman design and Response Surface Methodology. |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong |
Sylwan 165(1):156-177, 2021 |
|
76 |
Systematic study of the genus Compsilura Bouché in Southeast and East Asia with morphological and molecular data (Diptera, Tachinidae) |
Phạm Hồng Thái |
Tachi, T., Huang, Y.Z., Komagata, S., |
Journal of Asia-Pacific Entomology 24(1):285-296, 2021 |
|
77 |
Vulnerability of an endemic Tiger Gecko (Goniurosaurus huuliensis) to climate change: modeling environmental refugia and implications for in-situ conservation |
Ngô Ngọc Hải, Nguyễn Quốc Huy |
Hai Ngoc Ngo, Huy Quoc Nguyen, Tien Quang Phan, Hieu Minh Tran, Truong Quang Nguyen, Thomas Ziegler & Dennis Rödder |
SALAMANDRA, ISSN: 0036–3375, 57 (4): 464-474, 2021 |
|
2. Tạp chí quốc tế không thuộc danh sách SCI hoặc SCI-E, nhưng có mã chuẩn ISSN |
||||
|
Số TT |
Tên bài báo khoa học |
Tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
Tên tạp chí kèm mã số ISSN |
|
78 |
A new species of Raphiocarpus (Gesneriaceae) from Vietnam |
Nguyễn Quốc Bình |
D. J. Middleton, Q. B. Nguyễn, H. Đ. Trần & J. Leong-Škorničková |
Edinburgh Journal of Botany, ISSN: 0960-4286, 78, Article 365, p.1-4, 2021 |
|
79 |
DENDRELAPHIS PICTUS (Common Bronzeback Snake). DIET |
Dương Văn Tăng |
THAI VAN HOANG, TANG VAN DUONG, TAN VAN NGUYEN |
Herpetological Review, ISSN: 0018-084X, 52 (3): 663 – 664, 2021 |
|
80 |
Description of a new species of Periaeschna (Odonata: Aeshnidae) from northern Vietnam |
Vũ Văn Liên |
Akihiko SASAMOTO and Vu Van Lien |
TOMBO, 62: 57-62, 2020 ISSN: 0495-8314 |
|
81 |
Description of Cephalaeschna yashiroi sp. nov. from northern Vietnam, with first record of C. asahinai Karube, 2011 female (Odonata: Aeshnidae) |
Vũ Văn Liên |
Akihiko SASAMOTO and Vu Van Lien |
TOMBO, 63: 21-27, 2021 ISSN: 0495-8314 |
|
82 |
Geographic distribution: PROTOBOTHROPS JERDONII |
Dương Văn Tăng |
THAO THU THI MAI, TANG VAN DUONG, TAN VAN NGUYEN |
Herpetological Review, 52 (3): 579 – 580, 2021 ISSN: 0018-084X |
|
83 |
Geographic distribution: Sylvirana cubitalis |
Dương Văn Tăng |
THAO THU THI MAI, TANG VAN DUONG, TAN VAN NGUYEN |
Herpetological Review, 52 (1): 78 – 79, 2021 ISSN: 0018-084X |
|
84 |
Ichthyophis bannanicus Yang, 1984, |
Nguyễn Thiên Tạo |
Kanto NISHIKAWA, Masafumi MATSUI1, Natsuhiko YOSHIKAWA, |
Alytes, 38 (1-4): 1-17, 2021 ISSN: 0753-4973 |
|
85 |
Mycaranthes latifolia (Orchidaceae), a new record for Vietnam |
Bùi Văn Hướng |
Dang M.Q., Ormerod P., Bui V.H., Truong Q.T., Duong M.T.T.N., Dang V.S. & B.V. Truong |
RHEEDEA, 31 (3): 206-210, 2021 ISSN: 2582-2438 |
|
86 |
Notes on taxonomy of the genus Argostemma (Rubiaceae) from Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Hai Thi Vu, Thanh Trung Nguyen, Hung Quang Nguyen, Khuong Duy Le, Truong Van Do |
Thai Forest Bulletin, Botany, 48 (2): 234-238, 2021 |
|
87 |
Preliminary study on invertebrate biodiversity of Volcanic Caves in Krong No, Dak Nong province, Vietnam |
Phạm Đình Sắc |
Pham Dinh Sac, Nguyen Trung Minh, Pham Hong Thai, La The Phuc, |
Жизнь Земли, 42 (4): 406-410, 2020 ISSN: 0514-7468 |
|
88 |
PTYAS NIGROMARGINATA (Green Rat Snake). DIET |
Ngô Ngọc Hải |
ARYEH H. MILLER, HAI NGOC NGO, HUY QUOC NGUYEN, TIEN QUANG PHAN, HAYDEN R. DAVIS, R. GRAHAM REYNOLDS |
Herpetological Review, 52 (1), 2021 ISSN: 0018-084X |
|
89 |
Pholidota longipes S.C.Chen & Z.H.Tsi, a new addition for |
Bùi Văn Hướng |
Minh Quan Dang, Paul Ormerod, Van Huong Bui, Quang Tam Truong, Minh Tam Thao Ngoc Duong, Van Son Dang, Ba Vuong Truong |
Feddes Repertorium ISSN: 0014-8962 |
|
90 |
Phylogeny of Alpinia coriandriodora D. Fang and Implications for Character Evolution and Conservation |
Nguyễn Quốc Bình |
Xuan Duong Vu, Chi Toan Le, Thi Bich Do, Phi Bang Cao, Quoc Binh Nguyen, Tien Chinh Vu, Trong Luong Dang, Van Du Nguyen and Bing Liu |
Pakistan Journal of Biological Sciences, 24 (1): 1-12, 2021 |
|
91 |
Shrews (Mammalia: Eulipotyphla: Soricidae) from Mt. Tay Con Linh, |
Bùi Tuấn Hải |
Hiroaki Saito, Bui Tuan Hai, Ly Ngoc Tu, Nguyen Truong Son, |
Bulletin of the National Science Museum, Series A ISSN: 0385-2423 |
|
92 |
Study on moths of the atkinsoni-group of Herimba (Lepidoptera, Thyrididae, Striglininae) from Vietnam |
Mai Văn Thái |
Mamoru Owada, Thai Hong Pham, Trung Thanh Vu and Thai Van Mai |
Tinea, 26 (1): 31-36, 2021 ISSN:0493-3168 |
|
93 |
Xenochrophis trianguligerus: Diet. |
Dương Văn Tăng |
TAN VAN NGUYEN, CONOR WALL, TANG VAN DUONG |
ISSN: 0018-084X |
|
94 |
Modeling the environmental refugia of the endangered Lichtenfelder’s Tiger Gecko (Goniurosaurus lichtenfelderi) towards implementation of transboundary conservation |
Ngô Ngọc Hải, Nguyễn Quốc Huy |
Hai Ngoc Ngo, Huy Quoc Nguyen, Tien Quang Phan, |
Frontiers of Biogeography, 13.4, e51167: 1-14, 2021 ISSN: 1948-6596 |
|
95 |
A review on the ethnomedicinal uses, phytochemistry and pharmacology of plant species belonging to Kaempferia L. genus (Zingiberaceae) |
Nguyễn Quốc Bình |
Ngoc Khanh Pham, Hoang Tuan Nguyen, Quoc Binh Nguyen |
Pharmaceutical Sciences Asia, 48 (1): 1-23, 2021 ISSN: 1984-8250 |
|
II. Bài báo trên tạp chí quốc gia |
||||
|
1. Tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN thuộc danh mục VAST1 |
||||
|
Số TT |
Tên bài báo khoa học |
Tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
Tên tạp chí kèm mã số ISSN |
|
96 |
TD-DFT benchmark for UV-Vis spectra of coumarin derivatives |
Nguyễn Khoa Hiền, Phan Thị Diễm Trân |
Mai Van Bay, Nguyen Khoa Hien, Phan Thi Diem Tran, Nguyen Tran Kim Tuyen, Doan Thi Yen Oanh, Pham Cam Nam, Duong Tuan Quang |
Vietnam Journal of Chemistry, 59(2):203-210, 2021 |
|
2. Tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN thuộc danh mục VAST2 |
||||
|
Số TT |
Tên bài báo khoa học |
Tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
Tên tạp chí kèm mã số ISSN |
|
97 |
Assessment of culture conditions of Bacillus sp. DTAN1-M5 strain for high production of indole-3-acetic acid |
Phạm Việt Cường, Nguyễn Phương Hoa |
Phạm Việt Cường, Nguyễn Phương Hoa |
Vietnam Journal of Science and Technology 59(3):312-323, 2021 |
|
98 |
Expression of a new serpin gene screening from metagenomics database in Pichia patoris and some characterization of recombinant protein |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Academia Journal of Biology 59(4):451-466, 2021 |
|
99 |
Effect of culture conditions on nitrogen-fixing activity of bacteria isolated from cassava cultivated soils of VietNam |
Phạm Việt Cường, Nguyễn Phương Hoa |
Phạm Việt Cường, Nguyễn Phương Hoa |
Academia Journal of Biology 43(3):27-35, 2021 |
|
100 |
Đa dạng di truyền loài Vên vên (Anisoptera costata Korth) ở rừng phòng hộ Tân Phú, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Nguyễn Minh Tâm |
Đặng Phan Hiền, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Phan Lan Hồng, Bùi Thị Tuyết Xuân, Vũ Đình Duy, Nguyễn Minh Tâm |
Tạp chí Công nghệ sinh học, 19 (2): 279-288, 2021 ISSN: 1811-4989, |
|
101 |
Genetic diversity of Mugil cephalus in South of Vietnam based on COI sequence analysis |
Trần Thị Việt Thanh |
Tran Thi Viet Thanh, Jean Dominique Durand, Phan Ke Long |
Vietnam Journal of Marine Science and Technology, 20 (4B): 263-270, 2020 ISSN: 1859-3097
|
|
102 |
In vitro antioxidant, α-amylase and α-glucosidase inhibitory activities of endophytic bacteria from the roots of the mangrove plant Rhizophora stylosa Griffith |
Tôn Thất Hữu Đạt |
Ton That Huu Dat, Phung Thi Thuy Oanh |
Academia Journal of Biology 43(3):125-135, 2021 |
|
103 |
Isolation and identification of bioflocculant-producing bacteria from cassava cultivated soil of Vietnam |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Vietnam Journal of Science and Technology 59(4):451-466, 2021 |
|
3. Các tạp chí Quốc gia khác (không kể các tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN) có mã ISSN |
||||
|
Số TT |
Tên bài báo khoa học |
Tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
Tên tạp chí kèm mã số ISSN |
|
104 |
A List of Pselaphine Species (Insecta, Coleoptera, Staphylinidae) Collected from Mt. Phia Oac, North Vietnam in 2017 with a Corrected Checklist of the Pselaphine Species Known from Vietnam |
Phạm Hồng Thái |
Nomura, S., Pham, H.T. |
Bulletin of the National Museum of Nature and Science. Series A, Zoology 47(1):7-17, 2021 |
|
105 |
A new species of the genus Aphanocephalus (Coleoptera, Coccinelloidea, Discolomatidae) from Vietnam |
Phạm Hồng Thái |
Yoshitomi, H., Pham, H.T. |
Elytra, Tokyo, New Series 11(1):85-92, 2021 |
|
106 |
Cunninghamella elegans causing cassava root rot in Vietnam. |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong |
Australasian Plant Disease Notes 16(4), 2021 |
|
107 |
Correlating Biodegradation Kinetics of 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid (2,4-D) and 2,4,5-Trichlorophenoxyacetic Acid (2,4,5-T) to the Dynamics of Microbial Communities Originating From Soil in Vietnam Contaminated With Herbicides |
Tôn Thất Hữu Đạt |
Thi Lan Anh Nguyen, Ha Thi Cam Dang, Jacco Koekkoek, Ton That Huu Dat, Martin Braster, Bernd W. Brandt, John R. Parsons, Abraham Brouwer and Rob J. M. van Spanning |
Frontiers in Sustainable Cities 3:692012, 2021 |
|
108 |
First report of Lichtheimia sp. and Neurospora sitophila causinh cassava tuber rot in Vietnam |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong |
Internauka, Sci. J., ISSN: 2687-0142 |
|
109 |
Hypolipidemic and antidiabetic effects of methanolic leaf extract of Vernonia amygdalina: study on animal model. |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong, Trieu Ha Phuong, Le Hoang Tuan Anh, Do Thi Thao |
Internauka, Sci. J. 12(188)V.3:35-39, 2021 |
|
110 |
Nghiên cứu lựa chọn hệ thống phân loại đất cho Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
Nguyễn Thanh Tuấn, Lại Quang Trung, Trần Thùy Chi |
Nguyễn Thanh Tuấn, Lê Thái Bạt, Hồ Quang Đức, Lại Quang Trung, Trần Thùy Chi |
Tạp chí Khoa học Đất của Hội Khoa học Đất Việt Nam; 62/2021: 10-14, 2021 ISSN 2525-2216 |
|
111 |
Giám định thử nghiệm tiêu bản đất nguyên khối cho Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
Nguyễn Thanh Tuấn, Lại Quang Trung, Trần Thùy Chi |
Nguyễn Thanh Tuấn, Hồ Quang Đức, Lê Thái Bạt, Lê Anh Tuấn, Ngô Quang Dự, Lại Quang Trung, Trần Thùy Chi |
Tạp chí Khoa học Đất của Hội Khoa học Đất Việt Nam; 63/2021: 16-22, 2021 ISSN 2525-2216, |
|
112 |
Piper Ribesioides Wall., a Newly Recorded Species for the Flora of Vietnam |
Lưu Đàm Ngọc Anh |
Luu Dam Ngoc Anh, Nguyen Quang Hung, Nguyen Trung Thanh, Do Van Truong |
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology ISSN : |
|
113 |
Conamomum Pierreanum (Gagnep.) Skornick. & A. D. Poulsen (Zingiberaceae), a New Record for the Flora of Vietnam |
Lưu Đàm Ngọc Anh, Bùi Văn Hướng |
Luu Dam Ngoc Anh, Bui Van Huong, Do Van Truong, Luu Dam Cu, Do Van Hai, Nguyen Quang Hung, Trinh Xuan Thanh, Nguyen Trung Thanh |
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology, 37 (2): 41-45, 2021 ISSN : |
|
114 |
Đa dạng thành phần loài cây tinh dầu khu vực Tây Nguyên |
Lưu Đàm Ngọc Anh, Bùi Văn Hướng |
Lưu Đàm Ngọc Anh, Nguyễn Hải Đăng, Bùi Văn Hướng, Ninh Khắc Bản, Nguyễn Chi Mai, Lưu Đàm Cư |
Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam, 63 (1): 11-15, 2021 ISSN: 2615-9929 |
|
115 |
GHI NHẬN LOÀI CỎ SAPHONY - Clidemia hirta (L.) D. Don, HỌ MUA (MELASTOMATACEAE) CÓ PHÂN BỐ Ở VIỆT NAM |
Lưu Đàm Ngọc Anh, Bùi Văn Hướng |
Đỗ Văn Hài, Trần Thế Bách, Bùi Văn Hướng, Lưu Đàm Ngọc Anh |
Hội nghị toàn quốc lần thứ 3 Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam, 254-258, 2021 ISBN: 978-604-9988-03-5 |
|
116 |
ĐẶC ĐIỂM SINH SẢN CỦA THẠCH SÙNG MÍ LICH-TEN-PHEN- ĐƠ Goniurosaurus lichtenfelderi (Moquard, 1897) TRONG ĐIỀU KIỆN NHÂN NUÔI TẠI TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH |
Ngô Ngọc Hải |
Phạm Thị Kim Dung, Đặng Huy Phương, Trần Đại Thắng, Nguyễn Quảng Trường, Ngô Ngọc Hải |
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ISSN: 1859-4581, |
|
117 |
Phương pháp tách DNA từ mẫu bướm |
Trần Thị Việt Thanh |
Trần Thị Việt Thanh, Tô Văn Quang, Lê Quỳnh Trang |
Tuyển tập Hội nghị toàn quốc lần thứ 3 hệ thống BTTNVN, 351-356, 2021 ISBN: 978-604-9988-03-5 |
|
118 |
Nghiên cứu động vật không xương sống trong hang động núi lửa Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
Phạm Đình Sắc |
Phạm Đình Sắc, Phạm Hồng Thái, Đặng Thị Hải Yến, Hoàng Thị Nga, La Thế Phúc, Nguyễn Trung Minh |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 12: 26-28, 2020 ISSN: 2615-9759, |
|
119 |
Review of the fossil woods in Vietnam's territory |
Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Bá Hùng, An Thị Thùy, Doãn Đìnhh Hùng |
Nguyen Hung Hung, Nguyen Trung Minh, Nguyen Ba Hung, An Thi Thuy, Doan Dinh Hung |
Dalat university journal of science, 11 (3): 82-101, 2021 ISSN: 0866-787X |
|
120 |
Nghiên cứu động vật không xương sống trong hang động núi lửa Krông Nô, Tỉnh Đăk Nông |
Phạm Đình Sắc |
Phạm Đình Sắc, Phạm Hồng Thái, Đặng Thị Hải Yến, Hoàng Thị Nga, La Thế Phúc, Nguyễn Trung Minh. |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 12: 26-28, 2020 ISSN 1859-4794 |
|
121 |
So sánh đặc điểm thành phần trầm tích trong tầng văn hóa hai Hang C6.1 và hang động núi lửa khu vực Krông Nô, Đăk Nông |
Nguyễn Trung Minh, Đặng Thị Hải Yến |
Nguyễn Ngọc Trường, La Thế Phúc, Nguyễn Trung Minh, Bùi Quang Anh, Lương Thị Tuất, Đặng Thị Hải Yến. |
Tạp chí Khảo cổ học, Viện Hàn lâm KHXHVN, 2: 38-48, 2021 ISSN 0866-742, |
|
122 |
PRELIMINARY STUDY ON THE MAGNETIC SUSCEPTIBILITY OF SEDIMENTS IN CAVE C6-1 OF DAK NONG UNESCO GLOBAL GEOPARK |
Nguyễn Trung Minh |
Luu Thi Phuong Lan, Le Xuan Hung, Ellwood Beresford Brooks, Nguyen Chien Thang, Nguyen Thanh Dung, Dao Van Quyen, Nguyen Ha Thanh, Nguyen Thi Mai, Nguyen Trung Minh, La The Phuc |
Dalat university journal of science, 11 (3): 119-134, 2021 ISSN: 0866-787X |
|
123 |
BUTTERFLIES (LEPIDOPTERA, RHOPALOCERA) OF PHU QUOC NATIONAL PARK, KIEN GIAN PROVINCE |
Vũ Văn Liên |
Tamamitsu S., Kanji K., Vu Van Lien |
Proceedings of the 3rd National scientific conference of Vietnam natural museum of nature. Publishing House of Natural science and Technology, Hanoi, 459-469, 2021 |
|
124 |
HOẠT ĐỘNG THAM QUAN VÀ GIÁO DỤC CỦA BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016-2020 |
Trần Thị Thúy Nhuần, Phan Thị Kim Chung, Phan Thùy Vi, Bùi Kim Ngân, Vũ Thị Thu Hiền, |
Trần Thị Thúy Nhuần, Phan Thị Kim Chung, Phan Thùy Vi, Bùi Kim Ngân, Vũ Thị Thu Hiền, |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 34-42, 2021 |
|
125 |
MỘT SỐ KẾT QUẢ VỀ HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ CỦA BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2015-2020 |
Vũ Văn Liên, Đỗ Thị Hải |
Vũ Văn Liên, Đỗ Thị Hải |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 09-13, 2021 |
|
126 |
A PRELIMINARY STUDY OF THE HAWKMOTHS DIVERSITY (LEPIDOPETRA: SPHINGIDAE) OF SONG THANH NATURE RESERVE, QUANG NAM PROVINCE, VIETNAM |
Vũ Văn Liên |
Le Quynh Trang, Vu Van Lien |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội |
|
127 |
BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ ĐÀO TẠO NHÂN LỰC CỦA HỆ THỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM VÀ MỘT VÀI GỢI Ý CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NHÂN LỰC TRONG HỆ THỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM |
Đỗ Thị Hải |
Do Thi Hai |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 78-88, 2021 |
|
128 |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 05 NĂM 2016-2020 CỦA BẢO TÀNG |
Nguyễn Trung Minh, Đỗ Thị Hải, Hoàng Thị Nga, Đào Thị Hồng, Nguyễn Thị Việt Hà |
Nguyễn Trung Minh, Đỗ Thị Hải, Hoàng Thị Nga, Đào Thị Hồng, Nguyễn Thị Việt Hà |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 1-8, 2021 |
|
129 |
TỔNG QUAN ĐÁNH GIÁ QUY HOẠCH HỆ THỐNG BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN |
Nguyễn Trung Minh, Đỗ Thị Hải, Hoàng Thị Nga |
Nguyen Trung Minh, Do Thi Hai, Hoang Thi Nga |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 17-25, 2021 |
|
130 |
ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN “XÂY DỰNG BỘ SƯU TẬP MẪU VẬT QUỐC GIA VỀ THIÊN NHIÊN VIỆT NAM” GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 |
Nguyễn Trung Minh, Phan Kế Long, Đào Thị Hồng |
Nguyen Trung Minh, Phan Ke Long, Dao Thi Hong |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ ba Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 26-34, 2021 |
|
131 |
Piper ribesioides Wall., a Newly Recorded Species for the Flora of Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Luu Dam Ngoc Anh, Nguyen Quang Hung, Nguyen Trung Thanh, Do Van Truong |
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology, 37 (2): 14-17, 2021 |
|
132 |
Conamomum pierreanum (Gagnep.) Skornick. & A. D. Poulsen (Zingiberaceae), a New Record for the Flora of Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Luu Dam Ngoc Anh, Bui Van Huong, Do Van Truong, Luu Dam Cu, Do Van Hai, Nguyen Quang Hung, Trinh Xuan Thanh, Nguyen Trung Thanh |
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology , 37 (2): 41-45, 2021 |
|
133 |
Deinostigma fasciculatum W.H.Chen & Y.M.Shui (Gesneriaceae), a new record for the flora of Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Do Van Truong |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 3: 259-262, 2021 |
|
134 |
Xây dựng khóa định loại và danh lục các loài trong chi Ráng thù xỉ (Arachnioides Blume) thuộc họ Ráng cánh bần (Dryopteridaceae) ở Việt Nam |
Đỗ Văn Trường |
Vũ Phương Linh, Nguyễn Trung Thành, Lữ Thị Ngân, Đỗ Văn Trường |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 3: 315-322 |
|
135 |
Bước đầu nghiên cứu tính đa dạng của họ Tai voi (Gesneriaceae) trên núi đá vôi ở Đông Bắc Việt Nam |
Đỗ Văn Trường |
Nguyễn Thị Tố Uyên, Nguyễn Trung Thành, Đỗ Văn Trường |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 3: 323 – 332, 2021 |
|
136 |
Nghiên cứu phân loại chi Mycetia Reinw. (Argostemmateae-Rubiaceae) ở Việt Nam. |
Đỗ Văn Trường |
Vũ Thị Hải, Nguyễn Trung Thành, Đỗ Văn Trường |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 3: 367 – 375, 2021 |
|
137 |
A New Record of the fern genus Arachniodes (Dryopteridaceae) for the Flora of Vietnam and one lectotypificatio |
Lữ Thị Ngân |
Vu Phuong Linh, Nguyen Trung Thanh, Doan Dinh Son, Lu Thi Ngan |
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology, 36 (4): 77-81, 2020 |
|
138 |
Khóa định loại các loài trong chi ráng thù xỉ - Arachniodes Bblume (Dryopteridaceae) ở việt nam dựa trên hình thái bào tử |
Lữ Thị Ngân |
Lữ Thị Ngân và cộng sự |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 3, 2021 |
|
139 |
Kết quả điều tra nguồn tài nguyên cây thuốc của khu bảo tồn Sao La, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Vũ Tiến Chính |
Lê Tuấn Anh, Hà Thị Huyên, Vũ Tiến Chính |
Proceeding of the 3th National Scientific Conference Vietnam Natural Museum System, Science and Technology Publishing House, 2021 |
|
140 |
Cập nhật danh sách các loài Pavetta L. thuộc họ Rubiaceae ở Việt Nam |
Vũ Tiến Chính |
Bùi Hồng Quang, Trần Đức Bình, Vũ Tiến Chính, Nguyễn Tiến Thanh Tùng, Nguyễn Văn Miên |
Proceeding of the 3th National Scientific Conference Vietnam Natural Museum System, Science and Technology Publishing House, 2021 |
|
141 |
Cập nhật danh sách các loài Utricularia L. Thuộc họ Lentibulariaceae ở Việt Nam |
Vũ Tiến Chính |
Bùi Hồng Quang, Vũ Tiến Chính, Trần Đức Bình, Lê Ngọc Hân |
Proceeding of the 3th National Scientific Conference Vietnam Natural Museum System, Science and Technology Publishing House, 2021 |
|
142 |
PRELIMINARY STUDY ON THE MAGNETIC SUSCEPTIBILITY OF SEDIMENTS IN CAVE C6-1 OF DAK NONG UNESCO GLOBAL GEOPARK |
Nguyễn Trung Minh |
Luu Thi Phuong Lan, Le Xuan Hung, Ellwood Beresford Brooks, Nguyen Chien Thang, Nguyen Thanh Dung, Dao Van Quyen, Nguyen Ha Thanh, Nguyen Thi Mai, Nguyen Trung Minh, La The Phuc |
Dalat university journal of science, 11 (3): 119-134, 2021 ISSN: 0866-787X, |
|
143 |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN THÀNH PHẦN “XÂY DỰNG BỘ SƯU TẬP MẪU CỔ SINH VIỆT NAM” GIAI ĐOẠN 2015-2020 |
Doãn Đình Hùng, Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Bá Hùng, An Thị Thùy |
Doãn Đình Hùng, Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Bá Hùng, An Thị Thùy |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 43-52, 2021 |
|
144 |
TIẾN TỚI XÂY DỰNG BỘ SƯU TẬP MẪU VẬT HÓA THẠCH VI CỔ SINH Ở BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VỆT NAM, BẮT ĐẦU TỪ NHÓM FORAMINIFERA |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, An Thị Thùy |
Nguyễn Ngọc, Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, An Thị Thùy |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 89-99, 2021 |
|
145 |
BRACHIOPODA OF THE HON QUAN FORMATION (CHANGHSINGIAN AGE), IN THE LOC THINH QUARRY, LOC NINH DISTRICT, BINH PHUOC PROVINCE, EAST NAM BO, SOUTH VIET NAM |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, An Thị Thùy, Nguyễn Thị Dung |
Nguyen Huu Hung, Nguyen Trung Minh, Doan Dinh Hung, Nguyen Ba Hung, An Thi Thuy, Nguyen Thi Dung |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 517-551, 2021 |
|
146 |
VỀ SỰ CÓ MẶT CỦA HÓA THẠCH CAMBRI MUỘN-ORDOVIC SỚM TROnG HỆ TẦNG THẦN SA |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng |
Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, Đặng Trần Huyên, Nguyễn Bá Hùng |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 552-561, 2021 |
|
147 |
PALEONTOLOGICAL HERITAGE IN DONG VAN KARST PLATEAU GEOPARK, HA GIANG PROVINCE |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, Nguyễn Bá Hùng |
Nguyen Huu Hung, Vu Cao Minh, Nguyen Trung Minh, Doan Dinh Hung, Nguyen Ba Hung, Nguyen Manh Tung |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 562-579, 2021 |
|
148 |
TỪ HANG ĐỘNG NÚI LỬA KRÔNG NÔ, ĐẮK NÔNG ĐẾN THỀM CỔ SÔNG BA MỘT MẪU HÌNH HỢP TÁC GIỮA KHẢO CỔ VÀ BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN |
Nguyễn Trung Minh |
Nguyễn Khắc Sử, La Thế Phúc, Nguyễn Trung Minh, Lương Thị Tuất |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 592-604, 2021 |
|
149 |
Secondary metabolites from Alphonsea tonkinensis A.DC. showing inhibition of nitric oxide production and cytotoxic activity. |
Lê Tuấn Anh |
Khan Viet Nguyen, Duc Viet Ho, Anh Tuan Le, Jyrki Heinämäki, Ain Raal, Hoai Thi Nguyen |
Journal of Pharmacy & Pharmacognosy Research 9(1):24-32, 2021 |
|
150 |
Study on moths of the atkinsoni-group of Herimba (Lepidoptera, Thyrididae, Striglininae) from Vietnam |
Phạm Hồng Thái |
Owada, M., Pham, H.T., Vu, T.T., Mai, V.T. |
Tinea 26(1):31-36, 2021 |
|
151 |
Study on moths of Arachotia euglenia (Lepidoptera, Zygaenidae, Procridinae) and allied species from northern Vietnam and southern China |
Phạm Hồng Thái |
Owada, M., Pham, H.T., Wang, M. |
Tinea 26(1):37-44, 2021 |
|
152 |
Synthesis of silica nanopartisle from rice husk ash by high gravity reactive precipitation method for sustainable agriculture |
Phạm Việt Cường, Trần Thị Hồng |
Pham Viet Cuong, Tran Thi Hong, Luu Xuan Dinh, Nguyen Van Tung, Hoang Van Duc |
Internauka, Sci. J. 46(175)V.2:54-58, 2021 |
|
153 |
Two New Species of the Genus Derisemias Jordan (Coleoptera: Anthribidae) from Thailand and Vietnam, with a Key to Asian Species |
Phạm Hồng Thái |
Imada, S., Pham, H.T. |
Japanese Journal of Systematic Entomology 26(2):315-319, 2020 |
|
154 |
HÓA THẠCH TAY CUỘN CARBON SỚM (TURNE) TRONG HỆ TẦNG PHONG SƠN (D3 C1 ps) VÙNG PHONG XUÂN, THỪA THIÊN - HUẾ, VIỆT NAM |
Doãn Đình Hùng, Nguyễn Bá Hùng, Nguyễn Trung Minh |
Trịnh Thái Hà, Doãn Đình Hùng, Nguyễn Bá Hùng, Nguyễn Trung Minh |
Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam lần thứ 3, 647-662, 2021 |
|
155 |
Đa dạng thực vật cho lâm sản ngoài gỗ tại Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
Lê Tuấn Anh |
Lê Tuấn Anh, Trần Thị Hân, Phạm Thị Thúy Hoài, Hà Văn Bắc |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam 65,5(5):51-54, 2021 |
|
156 |
Kết quả điều tra nguồn tài nguyên cây thuốc của Khu bảo tồn Sao La, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Lê Tuấn Anh, Vũ Tiến Chính |
Lê Tuấn Anh, Hà Thị Huyên, Vũ Tiến Chính |
BCHN toàn quốc lần thứ ba hệ thống Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, tr. 395-403, 2021 |
|
157 |
Nghiên cứu đặc điểm thực vật và hoạt tính ức chế enzyme Acetylcholinesterae của cây Gai cua (Argemone mexicana L. - Papaveraceae) |
Lê Tuấn Anh |
Lê Thị Bích Hiền, Lê Lộc, Lê Tuấn Anh |
Tạp chí Dược học Cần Thơ 39:84-91, 2021 |
|
158 |
Prediction of stability constants of Cu2+ complexes with organic fluorescent ligands using thermodynamic cycle in combination with DFT theory and SMD solvent model |
Nguyễn Khoa Hiền |
Mai Van Bay, Nguyen Khoa Hien, Hoang Kim Thanh, Pham Cam Nam, Duong Tuan Quang. |
Hue University Journal of Science: Natural Science 129(1D):15-23, 2021 |
|
159 |
Phân bố các serotype và gen độc tố của vi khuẩn Glaesserella parasuis phân lập ở Việt Nam và Trung Quốc |
Vũ Thị Thanh Tâm |
Nguyễn Văn Chào, Vũ Thị Thanh Tâm, |
Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y 28(9):13-24, 2021 |
III. Văn bằng sở hữu trí tuệ
|
STT
|
Tên bằng, giấy chứng nhận
|
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Loại hình |
Được cấp bằng SHTT |
||
|
Sáng chế |
Nhãn hiệu HH |
Cơ quan cấp |
Ngày cấp |
|||
|
160 |
Hợp chất Vernoamyosit E và phương pháp chiết hợp chất này từ cây lá đắng Vernonia amigladina |
Phạm Việt Cường, Hoàng Lê Tuấn Anh, Lê Cảnh Việt Cường, Nguyễn Hải Đăng, Lê Thị Liên |
Sáng chế |
|
Cục Sở hữu trí tuệ, Bộ Khoa học và Công nghệ |
29/04/2021 |
II. Sách chuyên khảo, giáo trình
|
TT |
Tên sách |
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
NXB, Năm xuất bản, số trang |
|
161 |
Hệ thống thác, ghềnh và tiềm năng du lịch thác, ghềnh ở Việt Nam |
Nguyễn Trung Minh |
Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Ngọc (đồng chủ biên), Trần Thùy Chi, Nguyễn Thanh Tuấn |
Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2021: 550 |
|
162 |
Tuyến trùng sống tự do ở vùng cửa sông và rừng ngập mặn Việt Nam |
Phan Kế Long |
Phan Kế Long (Chủ biên) - BTTNVN, Nguyễn Vũ Thanh -Viện STTNSV, Nguyễn Đình Tứ -Viện STTNSV, Nguyễn Thanh Hiền, Nguyễn Thị Xuân Phương -Viện STTNSV |
KHCN, 2021: 400 |
|
163 |
“CATALOGUE OF THE FOSSILS HELD IN THE VIETNAM NATIONAL MUSEUM OF NATURE” - Volume 1 “Stratigraphy and fossils of the Cambrian, Ordovician, Silurian periods” |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, Nguyễn Bá Hùng, An Thị Thùy, Nguyễn Thị Dung |
Nguyễn Hữu Hùng (Chủ biên), Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng, Phạm Kim Ngân, Trần Hữu Dần, Nguyễn Hồng Hược, Marco Castiello, Nguyễn Bá Hùng, An Thị Thùy, Nguyễn Thị Dung |
Publíhing house for science and technology. ISBN: 978-604-9985-21-8, 2020: 540 |
|
164 |
Atlas trầm tích Việt Nam |
Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng |
Trần Nghi (Chủ biên), Nguyễn Trung Minh, Doãn Đình Hùng và nhiều tác giả khác |
Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội ISBN: 978-604-9854-87-3, 2019: 998 |
|
165 |
Đa dạng loài bướm rừng (Lepidoptera: Rhopalocera) và sinh thái học của chúng ở rừng mưa nhiệt đới Việt Nam (trên nghiên cứu điển hình tại Vườn quốc gia Tam Đảo) |
Vũ Văn Liên |
Vũ Văn Liên, Vũ Quang Côn |
Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2021: 177 |
|
166 |
Các loài bướm Vườn quốc gia Cát Bà, Hải Phòng |
Vũ Văn Liên |
Vũ Văn Liên, Vũ Quang Côn |
Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2021: 108 |
|
167 |
Thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài trong chi Riềng (Alpinia) thuộc họ Gừng (Zingiberaceae) |
Nguyễn Quốc Bình |
Trần Đình Thắng, Nguyễn Quốc Bình, Nguyễn Tân Thành, Nguyễn Ngọc Tuấn, Đoàn Lan Phương, Mai Thị Thanh Huyền |
Nhà xuất bản Đại học Vinh, ISBN 978-604-923-565-8, 2020: 179 |
|
168 |
Cẩm nang đa dạng một số loài thực vật quan trọng thuộc ngành Ngọc lan (Magnoliophyta) |
Nguyễn Quốc Bình, Vũ Tiến Chính |
Nguyễn Quốc Bình, Đỗ Văn Hài, Lê Ngọc Hân, Bui Hồng Quang, Sỹ Danh Thường, Vũ Tiến Chính. Trần Thị Phương Anh |
Khoa học tự nhiên và Cồng nghệ Quốc gia, 2021: 116 |
|
169 |
Vi sinh vật liên kết hải miên biển miền Trung Việt Nam |
Phạm Việt Cường |
Phạm Việt Cường |
Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ Việt Nam |
|
170 |
Vi sinh vật và phân hữu cơ vi sinh với cây công nghiệp ở Miền Trung, Tây Nguyên |
Phạm Việt Cường |
Phạm Việt Cường |
Nhà xuất bản Bách Khoa Hà Nội |
