DANH LỤC CÁC LOÀI THÔNG ĐẤT Ở VIỆT NAM VÀ BA LOÀI GHI NHẬN MỚI CHO VIỆT NAM

Danh lục các loài Thông đất cho Việt Nam đã được giới thiệu trong nghiên cứu của Lữ và cộng sự 2020. Danh  lục gồm 3 phân họ, 6 chi và 20 loài. Ba loài bổ xung  gồm Huperzia nanlingensis, Phlegmariurus henryi  và Phlegmariurus tetrastichus (hình 1,2,3) dưới đây:

Hình 1. Huperzia nanlingensis

Hình 2. Phlegmariurus henryi  

Hình 3. Phlegmariurus tetrastichus

Danh lục họ Thông đất như sau:

Phân họ. Lycopodielloideae
Palhinhaea
1. Palhinhaea cernua (L.) Vasconcellos & Franco
Lycopodiella cernua (L.) Pichi Sermolli
Basionym: Lycopodium cernuum Linnaeus
Phân họ. Lycopodioideae
Diphasiastrum
2. Diphasiastrum complanatum (L.) Holub
Basionym: Lycopodium complanatum Linnaeus
Lycopodiastrum
3. Lycopodiastrum casuarinoides (Spring) Holub ex R.D.Dixit (
Basionym: Lycopodium casuarinoides Spring

Lycopodium
4. Lycopodium clavatum Linnaeus
Phân họ. Huperzioideae
Huperzia
5. Huperzia chinensis (Herter ex Nessel) Ching

Basionym: Urostachys chinensis Herter ex Nessel

6. Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang
Huperzia javanica (Sw.) Fraser-Jenkins, isonym.
Basionym: Lycopodium javanicum Swartz
* 7. Huperzia nanlingensis Y.H.Yan & N.Shrestha in Shrestha
8.
Huperzia serrata (Thunb.) Trevisan
Basionym: Lycopodium serratum Thunberg in Murray

Phlegmariurus
9. Phlegmariurus cancellatus (Spring) Ching
Basionym: Lycopodium cancellatum Spring
10. Phlegmariurus carinatus (Desv. ex Poir.) Ching
Basionym: Lycopodium carinatum Desvaux ex Poiret
11. Phlegmariurus fordii (Baker) Ching
Basionym: Lycopodium fordii Baker
= Lycopodium subdistichum Makino
12. Phlegmariurus hamiltonii (Spreng.) Á.Löve & D.Löve
Basionym: Lycopodium hamiltonii Sprengel
* 13. Phlegmariurus henryi (Baker) Ching
Basionym: Lycopodium henryi Baker
14. Phlegmariurus lehnertii Testo
15. Phlegmariurus nummulariifolius (Blume) Ching

Basionym: Lycopodium nummulariifolium Blume
16. Phlegmariurus obovalifolius (Bonap.) A.R.Field & Testo
Phlegmariurus obovalifolius (Bonap.) V.T.Tran & Duy, isonym.
Basionym: Lycopodium obovalifolium Bonaparte
17. Phlegmariurus phlegmaria (L.) T.Sen & U.Sen
Basionym: Lycopodium phlegmaria Linnaeus
18. Phlegmariurus salvinioides (Herter) Ching
Basionym: Urostachys salvinioides Herter

19. Phlegmariurus squarrosus (G.Forst.) Á.Löve & D.Löve
Basionym: Lycopodium squarrosum G.Forster
* 20. Phlegmariurus tetrastichus (Kunze) A.R.Field & Bostock
Basionym: Lycopodium tetrastichum Kunze
= Lycopodium sarasinorum Christ

Tài liệu trích dẫn: Lu et al. (2020). Checklist of Lycopodiaceae in Vietnam with three new records and one lectotypification. Phytotaxa 452 (1): 019–032.

Nguồn tin: Lữ Thị Ngân, Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam, VAST

Tin cùng loại