|
I. Bài báo quốc tế |
|||||
|
1. Tạp chí thuộc danh sách SCI-E |
|||||
|
TT |
Tên bài báo |
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Tác giả |
Tạp chí, tập, số, trang, năm công bố |
IF, Xếp loại |
|
1 |
A global plastid phylogeny of the cliff fern family Woodsiaceae and a two-genus classification of Woodsiaceae with the description of ×Woodsimatium nothogen |
Lữ Thị Ngân |
Ngan Thi Lu* Xin-Mao Zhou,* Liang Zhang* Ralf Knapp, Chun-Xiang Li, Xue-Ping Fan, |
TAXON, ISSN 0040-0262, 68 (6): 1149–1172, 2020 |
2,817; Q1 |
|
2 |
A Lungfish (Sarcopterygii, Dipnomorpha) Tooth Plate from the Lower Devonian of Vietnam and the Onset of Modern Dipnoan Dental Organization. |
Nguyễn Hữu Hùng |
Jorge Mondéjar-Fernández , Thomas J. Challands , H. Nguyên Huu , P. Ta Hoa , Gaël Clément & Philippe Janvier. |
Journal of Vertebrate Paleontology, ISSN 0272-4634, DOI: 10.1080/02724634.2020.1772274, 2020 |
1,863; Q1 |
|
3 |
Zircon U-Pb ages, geochemistry and isotopic characteristics of the Chu Lai granitic pluton in the Kontum massif, central Vietnam |
Nguyễn Trung Minh |
Nguyễn Trung Minh, Nguyễn Thị Dung, Doãn Đình Hùng, Phạm Minh, Yongjae Yu, Phạm Trung Hieu |
Mineral and Petrology. ISSN: 0010-7999, 114: 289-303, 2020 |
3,14; Q1 |
|
4 |
De novo assembly and transcriptome characterization of an endemic species of Vietnam, Panax vietnamensis Ha et Grushv., including the development of EST-SSR markers for population genetics |
Nguyễn Minh Tâm |
Dinh Duy Vu, Syed Noor Muhammad Shah, Mai Phuong Pham, Van Thang Bui, Minh Tam Nguyen, Thi Phuong Trang Nguyen |
BMC Plant Biology, ISSN: 1471-2229, 20 (358): 1-16, 2020 |
4,494; Q1 |
|
5 |
Dichocarpum hagiangense - a new species and an updated checklist of Ranunculaceae in Vietnam |
Trần Thị Việt Thanh |
Minh Ty Nguyen, Ngoc Bon Trinh, Thanh Thi Viet Tran, Tran Duc Thanh, Ke Long Phan, Van The Pham (2020) |
PeerJ, ISSN 2167-8359, DOI 10.7717/peerj.9874, 2020 |
2,38; Q1 |
|
6 |
Dramatic dietary shift maintains sequestered toxins in chemically defended snakes |
Nguyễn Thiên Tạo |
Tatsuya Yoshidaa,1, Rinako Ujiiea,1, Alan H. Savitzkyb, Teppei Jonoc, Takato Inouea,2, Naoko Yoshinagaa, Shunsuke Aburayaa, Wataru Aokia, Hirohiko Takeuchid, Li Dinge, Qin Chene, Chengquan Caof, Tein-Shun Tsaig, Anslem de Silvah,3, Dharshani Mahaulpathai, Tao Thien Nguyenj,k, Yezhong Tange, Naoki Moria, and Akira Mori |
PNAS, ISSN 0027-8424, 117 (11): 5964–5969, 2020 |
5.17 (SJR); Q1 |
|
7 |
Evolutionary relationships of the ancient fern lineage the adder's tongues |
Lữ Thị Ngân |
Liang Zhang, Xue-Ping Fan, Sahanat Petchsri, Lin Zhou, Rossarin Pollawatn, |
Cladistics, ISSN 0748-3007: 1-14, 2020 |
4,727; Q1 |
|
8 |
International scientists formulate a roadmap for insect conservation and recovery |
Phạm Hồng Thái |
Harvey JA, Heinen R, Armbrecht I, Basset Y, Baxter-Gilbert JH, Bezemer TM, Böhm M, Bommarco R, Borges PAV, Cardoso P, Clausnitzer V, Cornelisse T, Crone EE, Dicke M, Dijkstra KB, Dyer L, Ellers J, Fartmann T, Forister ML, Furlong MJ, Garcia-Aguayo A, Gerlach J, Gols R, Goulson D, Habel JC, Haddad NM, Hallmann CA, Henriques S, Herberstein ME, Hochkirch A, Hughes AC, Jepsen S, Jones TH, Kaydan BM, Kleijn D, Klein AM, Latty T, Leather SR, Lewis SM, Lister BC, Losey JE, Lowe EC, Macadam CR, Montoya-Lerma J, Nagano CD, Ogan S, Orr MC, Painting CJ, Pham TH, Potts SG, Rauf A, Roslin TL, Samways MJ, Sanchez-Bayo F, Sar SA, Schultz CB, Soares AO, Thancharoen A, Tscharntke T, Tylianakis JM, Umbers KDL, Vet LEM, Visser ME, Vujic A, Wagner DL, WallisDeVries MF, Westphal C, White TE, Wilkins VL, Williams PH, Wyckhuys KAG, Zhu ZR, de Kroon H |
Nature Ecology & Evolution, ISSN: 2397-334X, 4: 174-176, 2020 |
5.6 (SJR); Q1 |
|
9 |
Neogene and Quaternary climate changes shaped the lineage diff erentiation and demographic history of Fokienia hodginsii (Cupressaceae s.l.), a Tertiary relict in East Asia |
Đỗ Văn Trường |
Qian Yi Yin, Qiang Fan, Pan Li, Do Van Truong, WanYi Zhao, RenChao Zhou Fang Chen, Wen Bo Liao |
Journal of Systematics and Evolution, ISSN 1759-6831, e12582, 2020 |
2,779; Q1 |
|
10 |
Optimization of sulfuric acid leaching of a Vietnamese rare earth |
Nguyễn Trung Minh |
Nguyen Trong Hung, Le Ba Thuan, Tran Chi Thanh, Masayuki Wantanabe, Hoang Nhuan, Do Van Khoai, Mr Nguyen Thanh Thuy, Nguyen Van Tung, Noboru Aoyagi, Doan Thi Thu Tra, Nguyen Trung Minh, Manis Kumar Jha, Jin-Young Lee, Rajesh Kumar Jyothiro Kawada, Alexei V. Abramov, Nguyễn Trường Sơn |
Hydrometallurgy Journal, ISSN 0304-386X, 191: 105195, 2020 |
3,338; Q1 |
|
11 |
Population assessment and impact of trade on the Asian Water Dragon (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) in Vietnam |
Ngô Ngọc Hải |
Laurenz Rafael Gewiss, Hai NgocNgo, Monavan Schingen-Khan, Marta Bernardes, Anna Rauhaus, Cuong ThePham, Truong Quang Nguyen, Thomas Ziegler |
Global Ecology and Conservation, ISSN 2351-9894, 23: 1-10, 2020 |
2,526; Q1 |
|
12 |
Phylogeny and classification of the tribe Lepisoreae (Polypodiaceae; pteridophyta) with the description of a new genus, Ellipinema gen. nov., segregated from Lepisorus |
Lữ Thị Ngân |
Liang Zhang, Xin-Mao Zhou, Zhen-Long Liang, Xue-Ping Fan, Ngan Thi Lu, Min-Shu Song, Ralf Knapp, Xin-Fen Gao, Hang Sun & Li-Bing Zhang |
Molecular Phylogenetics and Evolution, ISSN 1055-7903, 148, 2020 |
3,496; Q1 |
|
13 |
Recent ostracod distribution in western Kyushu, Japan, related to the migration of Chinese continental faunal elements. |
Doãn Đình Hùng |
Gengo Tanakaa, Yasuhisa Henmi, Tatsuya Masudac, Hiroshi Moriwaki, Toshifumi Komatsue, Baochun Zhouf, Takumi Maekawab, Sota Niiyamah, Phong D. Nguyen, Hung D. Doan. Noriyuki Ikeyak. |
Marine Micropaleontology, ISSN 0377-8398, 146: 1-38, 2019 |
2,207; Q1 |
|
14 |
The application of LSE software: A new approach for land suitability evaluation in agriculture |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Ha Nguyen, Tuan Nguyen*, Ngoc Hoang, Dung Bui, Huong Vu, Tap Van |
Computers and Electronics in Agriculture, ISSN 0168-1699, 173 (202), 105-440, 2020 |
3,858: Q1 |
|
15 |
The Essential Role of Taxonomic Expertise in the Creation of DNA Databases for the Identification and Delimitation of Southeast Asian Ambrosia Beetle Species (Curculionidae: Scolytinae: Xyleborini) |
Phạm Hồng Thái |
Cognato, A.I., Sari, G., Smith, S.M., Beaver, R.A., Li, Y., Hulcr, J., Jordal, B.H., Kajimura H., Lin, C.S., Pham, H.T., Singh, S., and Sittichaya, W |
Frontiers in Ecology and Evolution, ISSN 2296-701X, 8 (27): 1-17, 2020 |
2,416; Q1 |
|
16 |
A New Phenylethylcyclohexane glucoside from Amomum celsum |
Nguyễn Quốc Bình |
Phan Minh Giang & Nguyen Quoc Binh & Do Thi Viet Huong & Susumu Kawakami & Hideaki Otsuka |
Revista Brasileira de Farmacognosia, ISSN 0102-695X, 30 (3): 331-335, 2020 |
0.43 (SJR); Q2 |
|
17 |
A new species of Kurixalus (Anura: Rhacophoridae) |
Dương Văn Tăng |
Tan Van Nguyen, Tang Van Duong, Kien Trung Luu & Nikolay A. Poyarkov |
Journal of Natural History, ISSN: 0022-2933 (Print) 1464-5262 (Online), 54 (1-4): 195-223, 2020 |
0.49 (SJR): Q2 |
|
18 |
A new species of Megophrys (Amphibia: Anura: Megophryidae) from Vietnam |
Nguyễn Thiên Tạo |
Truong Quang Nguyen, Cuong The Pham, Tao Thien Nguyen, Anh Mai Lương & Thomas Ziegler |
Zootaxa, ISSN 1175-5326, 4722 (5): 401–422, 2020 |
0,955: Q2 |
|
19 |
A New Species of the Genus Zhangixalus (Amphibia: Rhacophoridae) from Vietnam |
Ninh Thị Hòa |
Hoa Thi Ninh, Tao Thien Nguyen, Nikolai Orlov, Truong Quang Nguyen & Thomas Ziegler |
European Journal of Taxonomy, ISSN 2118-9773, 688: 1-8, 2020 |
1,393; Q2 |
|
20 |
A new species of the genus Zhangixalus (Amphibia: Rhacophoridae) from Vietnam |
Nguyễn Thiên Tạo |
Tao Thien Nguyen , Hoa Thi Ninh , Nikolai Orlov , Truong Quang Nguyen & Thomas Ziegler |
Journal of Natural History, ISSN: 0022-2933 (Print) 1464-5262 (Online), 54 (1-4): 257-273, 2020 |
0.49 (SJR); Q2 |
|
21 |
Argostemma bachmaense (Rubiaceae), a new species from central Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Chen Zhe, Niu Yang |
Nordic Journal of Botany, ISSN 0107-055X, e02765, 2020 |
0,734; Q2 |
|
22 |
Begonia tadungensis (Begonia sect. Platycentrum), a new species from southern Vietnam. |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Anh Ngoc Luu Dam, Wen-Ke Dong |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 449 (1): 065-074, 2020 |
1,007; Q2 |
|
23 |
Characterisation of Dysosma tonkinense (Gagnep.) M. Hiroe based on morphological characteristics and ITS sequence |
|
Ngoc Khanh Pham, Thanh Huyen Pham, Quynh Nga Nguyen, Aaron Floden, Thi Phip Ninh, Thi Viet Thanh Tran and Ke Long Phan (2020) |
Nordic Journal of Botany, ISSN: 1756-1051, doi: 10.1111/njb.02537, 2020 |
0,734: Q2 |
|
24 |
Checklist of Lycopodiaceae in Vietnam with three new records and one lectotypification |
Lữ Thị Ngân |
Ngan Thi Lu, Hung Nguyen Viet, Alexander N. Sennikov, Leonid V. Averyanov, Truong Van Do, Andrey N. Kuznetsov, Svetlana P. Kuznetsova, Maxim S. Nuraliev |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 452 (1): 019–032, 2020 |
1,007; Q2 |
|
25 |
Description of six new species of Oecetis (Trichoptera, Leptoceridae) from Vietnam |
Phạm Hồng Thái |
Johanson, K.A., Pham, H.T., Malm, T., Sjoberg, T |
Zootaxa, ISSN 1175-5326, 4816 (3): 311-324, 2020 |
0,955; Q2 |
|
26 |
Fargesia sapaensis (Poaceae, Bambusoideae), a new bamboo species from Lao Cai, |
Vũ Tiến Chính |
You – Yuan Zhang, Yi – Hua Tong, Jing – Bo Ni, Tien Chinh Vu, Nian – He Xia |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 472 (1), 69-73, 2020 |
1,007; Q2 |
|
27 |
Generic affiliation of Phyllagathis phamhoangii (Melastomataceae) from Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Jin-Hong Dai, Qi-Yuan Zhuang, Ren-Chao Zhou, Jarearnsak Sae Wai, Truong Van Do, Ying Liu |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 470 (3): 217-225, 2020 |
1,007; Q2 |
|
28 |
Holocene paleoshoreline changes of the Red River Delta, Vietnam. |
An Thị Thùy |
Nguyen Thuy Duong, Nguyen Thi Hong Lieu, Nguyen Thi Thu Cuc, Yoshiki Saito, Nguyen Thi Mai Huong, Nguyen Thi Minh Phuong, An Thi Thuy. |
Review Palaeobotany and Palynology, ISSN 0034-6667, 278: 104235, 2020 |
1,425; Q2 |
|
29 |
Integrative taxonomy reveals three new taxa within the Tylototriton asperrimus complex (Caudata, Salamandridae) from Vietnam |
Nguyễn Thiên Tạo |
Marta Bernardes, Minh Duc Le, Truong Quang Nguyen, Cuong The Pham, Anh Van Pham, Tao Thien Nguyen, Dennis Rödder, Michael Bonkowski, Thomas Ziegler |
ZooKeys, ISSN 1313-2989, 935: 121–164, 2020 |
1,137; Q2 |
|
30 |
Khoonmengia honbaensis, a new genus and species of temperate bamboo (Poaceae, Bambusoideae) from central-southern Vietnam |
Vũ Tiến Chính |
Tong, Y.-H., Zheng, X.R., Zhang, Y.-Z., Qin, Q.-M., |
PhytoKeys, ISSN 1314-2011, 138: 163–177, 2019 |
1,225; Q2 |
|
31 |
Lower Emsian biostratigraphy and event stratigraphy of Ha Giang Province, northern Vietnam. |
Nguyễn Bá Hùng |
Chang-Min Yu, Huu Hung Nguyen, Wen-Kun Qie, Wen Guo, Ba Hung Nguyen |
Palaeoworld, ISSN 1871-174X, doi.org/10.1016/j.palwor.2020.04.001, 2020 |
1,447; Q2 |
|
32 |
Microsatellite analysis reveals genetic diversity of the endangered Dipterocarpus dyeri |
Nguyễn Minh Tâm |
Nguyen Minh Tam, Vu Dinh Duy, Nguyen Minh Duc, Dang Phan Hien, Phan Ke Long, Bui Xuan Phuong |
J Forest Research, ISSN 1341-6979; 25 (3): 198-201, 2020 |
0.39 (SJR); Q2 |
|
33 |
Michaelmoelleria (Gesneriaceae), a new lithophilous dwelling genus and species with zigzag corolla tube from southern Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Fang Wen, Zi-Bing Xin, Long-Fei Fu, Shu Li, Lan-Ying Su, Stephen Maciejewski, Zhang-Jie Huang, Truong Van Do, Yi-Gang Wei |
PhytoKeys, ISSN |
1,225; Q2 |
|
34 |
New genus and species of Leptopsaltriini (Hemiptera: Cicadidae: Cicadinae) from China and Vietnam, with colour-changing behaviour reported for the first time in Cicadoidea |
Phạm Hồng Thái |
Wei, C., Wang, S., Hayashi, M., He, M., Pham, H.T |
Zootaxa, ISSN 1175-5326, 4759 (2): 277–286, 2020 |
0,955; Q2 |
|
35 |
Ophiorrhiza hoanglienensis (Rubiaceae), a new species from north-western Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Thanh Trung Nguyen, Yi-Gang Wei, Fang Wen, Khương Duy Le, Truong Van Do |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 438 (4): 256-262, 2020 |
1,007: Q2 |
|
36 |
Rediscovery of Lustrina Kurian (Hymenoptera, Chrysididae), with redescription of L. assamensis Kurian |
Phạm Hồng Thái |
Rosa, P., Pham, H.T., Mita, T. |
Zootaxa, ISSN 1175-5326, 4718 (2): 285–291, 2020 |
0,955; Q2 |
|
37 |
Schizostachyum dakrongense (Poaceae, Bambusoideae), a new species from Dakrong Nature Reserve, Vietnam |
Vũ Tiến Chính |
Cai, Z.-Y., Tong, Y.-H., Vu, T.C., Ni, J.-B., Xia, N.-H |
PhytoKeys, ISSN 1314-2011, 138: 179-186, 2020 |
1,225; Q2 |
|
38 |
Selaginella coriaceifolia (sect. Heterostachys; Selaginellaceae), a new lycophyte species from central Vietnam |
Lữ Thị Ngân |
Zi-Yu Ye,*, Ngan Thi Lu,*, Liang Zhang, Xin-Mao Zhou & Li-Bing Zhang |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 453 (2): 121-129, 2020 |
1,007; Q2 |
|
39 |
Skull Variation in Asian Moles of the Genus Euroscaptor (Eulipotyphla: Talpidae) in Vietnam |
Bùi Tuấn Hải |
Bui Tuan Hai, Masaharu Motokawa, Shin-Ichiro Kawada, Alexei V. Abramov, Nguyen Truong Son |
Mammal Study, ISSN 1343-4152, 45, DOI: 10.3106/ms2019-0058, 2020 |
0.36 (SJR); Q2 |
|
40 |
Sorting the wheat from the chaff: a review of BINs associated with groupers of Vietnam and the implications for species identification from DNA barcoding. |
Trần Thị Việt Thanh |
Jean Dominique Durand, Manh Hung Pham, Thanh Thi Viet Tran, Duc Huy Hoang, Quang Van Vo |
Marine Biodiversity, ISSN: 1867-1616, Doi.org: 10.1007s12526-020-01051-1, 2020 |
1,487; Q2 |
|
41 |
Spatial genetic structure in the vulnerable smooth-coated otter (Lutrogale perspicillata, Mustelidae): towards an adaptive conservation management of the species |
Nguyễn Thiên Tạo |
Monica Guerrini, Giovanni Forcina, Marcus A.H. Chua, Meryl Theng, Omar F. Al-Sheikhly, Mukhtar K. Haba, Brij K. Gupta, Tahira Ruby, Tao T. Nguyen, Aleem A. Khan & Filippo Barbanera |
RAFFLES BULLETIN OF ZOOLOGY, ISSN 0217-2445, 68: 719–734, 2020 |
0,907; Q2 |
|
42 |
Taxonomic notes on Chunia bucklandioides (Exbucklandioideae, Hamamelidaceae) |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Qiang Fan, Wanyi Zhao, Qianyi Yin |
Annales Botanici Fennici, ISSN 0003-3847, 57 (4-6): 293-298, 2020 |
0,574; Q2 |
|
43 |
Taxonomic revision of the genus Flemingia (Leguminosae) from Indo-Chinese floristic region |
Đỗ Văn Trường |
Truong Van Do, Xin Fen Gao |
Phytotaxa, ISSN 1179-3163, 429 (1): 001-038, 2020 |
1,007; Q2 |
|
44 |
Taxonomy and diversity of coelobite bryozoans from drift coral cobbles on Co To Island, northern Vietnam |
Doãn Đình Hùng |
Matthew H. Dick, Nguyen Danh Ngai & Hung Dinh Doan |
Zootaxa, |
0,955; Q2 |
|
45 |
Three new fossil records of Equisetum (Equisetaceae) from the Neogene of south-western China and northern Vietnam |
Đỗ Văn Trường |
Aye Thida Aung, Jian Huang, Truong Van Do, Ai Song, Jia Liu, Zhe Kun Zhou, Su Tao |
PhytoKeys, ISSN |
1,225; Q2 |
|
46 |
Vaccinium chlaenophyllum (Ericaceae), a new species from the Central Highlands of Vietnam. |
Bùi Văn Hướng |
Kim Long Vu Huynh, Ba Vuong Truong, Van Huong Bui, Huong Nguyen Thi Thanh, Van Son Dang |
Annales Botanici Fennici, ISSN 0003-3847 (print) ISSN 1797-2442 (online), 58 (4-6): 15-18, 2020 |
0,574; Q2 |
|
47 |
Vanilla tiendatii, a new climbing orchid from Vietnam |
Bùi Văn Hướng |
Minh Ty Nguyen, Lenonid V.Averyanov, Van Huong Bui, Nghia Son Hoang, Van Son Dang, Ba Vuong Truong |
Taiwania, ISSN: 0372-333X, 65 (4): 438-442, 2020 |
0,647; Q3 |
|
48 |
Graptolites from Silurian (Llandovery Series) sedimentary deposits attributed to a forearc setting, Co To Formation, Co To archipelago, northeast Vietnam |
Nguyễn Trung Minh |
Muhammad Aqqid Saparin, Mark Williams, Jan Zalasiewicz, Toshifumi Komatsu, Adrian Rushton, Hung Dinh Doan, Ha Thai Trinh, Hung Ba Nguyen, Minh Trung Nguyen and Thijs R. A. Vandenbroucke |
Paleontological Research, |
0,807; Q3 |
|
49 |
The genus Lecanorchis Blume (Orchidaceae) in the flora of Vietnam |
Từ Bảo Ngân |
Ba Vuong Truong, Tian Chuan Hsu, Van Huong Bui, Bao Ngan Tu, Van Son Dang, Hong Truong Luu, Kenji Sutsugu |
Taiwania, ISSN: 0372-333X, 65 (1): 86-94, 2020 |
0,647; Q3 |
|
50 |
The cicada genus Megapomponia Boulard, 2005 from Laos, with description of a new species (Hemiptera: Cicadidae) |
Phạm Hồng Thái |
Pham, H.T., Constant, J |
North-Western Journal of Zoology, ISSN 1584-9074, 16 (1): 102-105, 2020 |
0.28 (SJR); Q3 |
|
51 |
A NEW SPECIES OF Acanthosaura GRAY, 1831 (SQUAMATA: AGAMIDAE) FROM CENTRAL HIGHLANDS, VIETNAM |
Nguyễn Thiên Tạo |
Natalia B. Ananjeva, Oleg A. Ermakov, Sang Ngoc Nguyen, Tao Thien Nguyen, Robert W. Murphy, Svetlana A. Lukonina, and Nikolai L. Orlov |
Russian Journal of Herpetology, ISSN 1026-2296, 27 (4): 217-230, 2020 |
0.25 (SJR); Q3 |
|
52 |
Range extension and extended diagnosis of Lycodon pictus: First country record from China |
Nguyễn Thiên Tạo |
Helen Yvonne Janssen1,2, Ren Jin-Long3, Li Jia-Tang3, Wang Zeng3, Tao Thien Nguyen4, Truong Quang Nguyen5,6, Quynh Thi Thuy Bui7, Hanh Thi Ngo7,8, Minh Duc Le8,9,10 & Thomas Ziegler |
Revue suisse de Zoologie, ISSN 0035-418X, 127 (2): 413-422, 2020 |
0.42 (SJR); Q3 |
|
53 |
A NEW SPECIES OF Rhacophorus GENUS (AMPHIBIA: ANURA: RHACOPHORIDAE: RHACOPHORINAE) FROM VAN BAN DISTRICT, LAO CAI PROVINCE, NORTHERN VIETNAM |
Nguyễn Thiên Tạo |
Ivan I. Kropachev, Nikolai L. Orlov, Hoa Thi Ninh, and Tao Thien Nguyen |
Russian Journal of Herpetology, ISSN 1026-2296, 26 (6): 325 – 334, 2019 |
0.25 (SJR); Q3 |
|
54 |
NEW RECORD AND DISTRIBUTION OF THE GENUS Goniurosaurus BARBOUR, 1908 (EUBLAPHARIDAE, SAURIA, REPTILIA) IN VIETNAM |
Nguyễn Thiên Tạo |
Nikolai L. Orlov, Natalia B. Ananjeva, and Tao Thien Nguyen |
Russian Journal of Herpetology, ISSN 1026-2296, 27 (3): 179-184, 2020 |
0.25 (SJR); Q3 |
|
55 |
Daptonema paramonovi sp.n. (Nematoda, Monhysterida) from mangrove habitats of Vietnam |
Phan Kế Long |
Phan Ke Long, Nguyen Dinh Tu, Gagarin V.G. (2020) |
Zoologichesky Zhurnal, ISSN 0044-5134, 6 (99): 1-6, 2020 |
0.2 (SJR); Q4 |
|
2. Tạp chí quốc tế không thuộc danh sách SCI hoặc SCI-E, nhưng có mã chuẩn ISSN |
|||||
|
TT |
Tên bài báo |
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Tác giả |
Tên tạp chí, tập, số, trang, năm công bố |
|
|
56 |
A new species of the genus Synapsis from Vietnam (Coleoptera, Scarabaeidae, Scarabaeinae) |
Phạm Hồng Thái |
Ochi, T., Kon, M., Pham, H.T. |
Kogane, ISSN 1346-0943, 23: 85-88, 2020 |
|
|
57 |
A new trogid-species of the genus Glyptotrox from Vietnam (Coleoptera, Scarabaeoidea, Trogidae) with several taxonomic changes for Glyptotrox |
Phạm Hồng Thái |
Ochi, T., Kon, M., Pham, H.T. |
Kogane, ISSN 1346-0943, 23: 76-80, 2020 |
|
|
58 |
A short contribution to the knowlege of Euscorpiops sejnai (Kovarik, 2000), described from Vietnam (Scorpiones: Scorpioidae) |
Phạm Đình Sắc |
Tran Thi-Hang, Hoang Thi-Nga, Pham Dinh-Sac, Wilson R. Lourenco |
Revista Ibérica de Aracnología, ISSN 1576-9518, 35: 29-32, 2019 |
|
|
59 |
Additional character details for Cylindrolobus foetidus (Aver.) Schuit., Y.P.NG et H.A. Pedersen in Vietnam |
Bùi Văn Hường |
Ba Vuong Truong, Quang Tam Truong, Van Huong Bui, Jim Cootes |
Die Orchidee, ISSN 2366-0643, 6 (8): 61-66, 2020 |
|
|
60 |
Biology of the angled castor, Ariadne ariadne |
Vũ Văn Liên |
Vu Van Lien, Vo Dinh Ba, Le Thi Lanh, Le Quynh Trang, Bui Dinh Duc |
Butterflies (Teinopalpus), ISSN 1883-4337, 82: 40-44, 2019 |
|
|
61 |
First report on the anuran fauna of Hai Ha forest, Quang Ninh Province, Vietnam |
Ngô Ngọc Hải |
Cuong The Pham, Quyen Hanh Do, Hai Ngoc Ngo, Tung Thanh Tran, Thomas Ziegler, Truong Nguyen |
Check list, ISSN 1809-127X, 16 (4): 1025 – 1041, 2020 |
|
|
62 |
In search of the Spotted Softshell Turtle in Vietnam |
Nguyễn Thiên Tạo |
Thomas Ziegler, Tao Thien Nguyen, An Vinh Ong, Cuong The Pham, Truong Quang Nguyen |
WAZA News, ISSN 1662-7733, 2020: 24-27, 2020 |
|
|
63 |
Larvae and adults of Vietnamese species of Drepanocentron and Hydromanicus (Trichoptera: Xiphocentronidae, Hydropsychidae) |
Phạm Hồng Thái |
Genco, M.S., Morse, J.C., Caterino, M.S., Murray-Stoker, K.M., Pham, H.T. |
Zoosymposia, ISSN 1178-9913, 18: 72-92, 2020 |
|
|
64 |
Methylated Flavonols from Amomum koenigii J.F.Gmel. and Their Antimicrobial and Antioxidant Activities |
Nguyễn Quốc Bình |
Minh Giang Phan, Thi Viet Huong Do, and Quoc Binh Nguyen |
Hindawi |
|
|
65 |
Morphological and molecular data of Panax population found in Phu Xai Lai Leng mountainous range of Nghe An province |
Phan Kế Long |
Phan Ke Long, Pham Van The, Tran Thi Viet Thanh, Dang Phan Hien, Phan Ke Loc, Nguyen Minh Tam, Vu Dinh Duy |
Research Journal of Biotechnology; ISSN 2278-4535, 15 (8): 22-28, 2020 |
|
|
66 |
New and variable caddisfly species (Insecta: Trichoptera) from Bạch Mã National Park in Vietnam |
Phạm Hồng Thái |
Murray-Stoker, K.M., Morse, J.C., Genco, M.S., Pham, H.T. |
Zoosymposia, ISSN 1178-9913, 18: 93–102, 2020 |
|
|
67 |
Sogana cysana sp. nov., a new tropiduchid planthopper from Chu Yang Sin National Park in Vietnam and key to Vietnamese species of the genus (Hemiptera: Fulgoromorpha: Tropiduchidae) |
Phạm Hồng Thái |
Constant, J., Pham, H.T., |
Belgian Journal of Entomology, ISSN 2295-0214, 95: 1-13, 2020 |
|
|
68 |
Taxonomic identify of Primulina swinglei (Gesneriaceae) |
Đỗ Văn Trường |
Hong Xin, Keene Jeremy, Shan Wanyu, Van Do Truong, Wen Fang |
Guihaia, ISSN 1000-3142, 40 (10): 1393-1401, 2020 |
|
|
69 |
Two new species of the genus Parascatonomus from Vietnam and Thailand (Coleoptera, Scarabaeidae, Scarabaeinae, Onthophagini) |
Phạm Hồng Thái |
Ochi, T., Kon, M., Masumoto, K., Pham, H.T. |
Kogane, ISSN 1346-0943, 23: 117-124, 2020 |
|
|
70 |
Two new taxa of the genus Phelotrupes from Vietnam and Myanmar (Coleoptera, Scarabaeoidea, Geotrupidae) |
Phạm Hồng Thái |
Ochi, T., Kon, M., Pham, H.T. |
Kogane, ISSN 1346-0943, 23: 81-84, 2020 |
|
|
71 |
The genus Chaerilus Simon, 1877, in Vietnam with the description of a new species found in a volcanic cave (Scorpiones, Chaerilidae) |
Phạm Đình Sắc |
Wilson R. Lourenco, Thi-Hang Tran, Dinh-Sac Pham |
Bulletin de la Société entomologique de France, ISSN 0037-928X, 25 (1): 19-28, 2020 |
|
|
72 |
Using the chloroplast rbcL gene to clarify the relationship between species of the genus Stephania (Menispermaceae) from Vietnam |
Dương Văn Tăng |
Vu, T.C., Tran, T.L., Duong, V.T. |
Academia Journal of Biology, ISSN 1478-5854, 42 (2): 109–115, 2020 |
|
|
73 |
Volcanic caves in Vietnam. J. The life of the Earth (Zhizn’ Zemli). |
La Thế Phúc |
La The Phuc, Luong Thi Tuat, Hiroshi Tachihara, Tsutomu Honda, Bui Văn Thom, Nguyen Ba Hung, Tran Minh Duc, Nguyen Trung Minh. |
Publishing Moscow State University, ISSN 0514-7468, 42 (1): 13-23, 2020 |
|
|
II. Bài báo trên tạp chí quốc gia |
|||||
|
1. Tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN thuộc danh mục VAST |
|||||
|
TT |
Tên bài báo |
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Tác giả |
Tên tạp chí, tập, số, trang, năm công bố |
|
|
74 |
A GIANT CROCODILE SKULL FROM CAN THO, NAMED “DAU SAU”, REPRESENTS THE LARGEST KNOWN SALTWATER CROCODILE (Crocodylus porosus) EVER REPORTED FROM VIETNAM |
Nguyễn Thiên Tạo |
Thomas Ziegler, Nguyen Thien Tao, Nguyen Trung Minh, Rainier Manalo, Arvin Diesmos, Charlie Manolis |
Tạp chí Sinh học, ISSN: 0866-7160, 41 (4): 25-30, 2020 |
|
|
75 |
A new and highest record of Tylototriton notialis (Amphibia: Urodela: Salamandridae) |
Nguyễn Thiên Tạo |
KANTO NISHIKAWA, DAOSAVANH SANAMXAY, TAKAKI KURITA, MASATOSHI HIBINO, TEPPEI JONO, MAMORU TODA, AND TAO THIEN NGUYEN |
Tạp chí Sinh học, ISSN: 0866-7160, 42 (4): 135-137, 2020 |
|
|
76 |
Bioclima assessments for tea cultivation in Western Nghe An |
Nguyễn Quốc Bình |
Hoang Thi Huyen Ngoc, Tran Thi Thuy Van, Nguyen Manh Ha, Nguyen Quoc Binh, Mai Thanh Tan |
Vietnam Journal of Earth Sciences, ISSN 0866-7187, 41 (1): 81-94, 2019 |
|
|
77 |
Conservative valuation of typical volcanic landscapes in the pleiku plateau: some improvement |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Nguyen Thanh Tuan, Tran Thuy Chi*, Uong Dinh Khanh and John Muasya Kioko |
Vietnam Journal of Earth Sciences, ISSN 0866-7187, 42 (1): 15-40, 2020 1 |
|
|
78 |
ĐA DẠNG DI TRUYỀN LOÀI VÊN VÊN (ANISOPTERA COSTATA KORTH) Ở RỪNG PHÒNG HỘ TÂN PHÚ, HUYỆN ĐỊNH QUÁN, TỈNH ĐỒNG NAI |
Nguyễn Minh Tâm |
Đặng Phan Hiền, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Phan Lan Hồng, Bùi Thị Tuyết Xuân, Vũ Đình Duy, Nguyễn Minh Tâm |
Tạp chí Công nghệ sinh học, ISSN: 1811-4989, 18 (3): 1-10, 2020
|
|
|
79 |
First record of the cicada genus Hyalessa China, 1925 (Hemiptera: Cicadidae) from Vietnam, with morphological description and molecular characterization of the species Hyalessa maculaticollis (Motschulsky, 1866) |
Phạm Hồng Thái |
Pham H.T, Nguyen T.H., Nguyen H.Q., Jang Y., Bybee S.M., Emery D.L. |
Tạp chí Công nghệ sinh học, ISSN: 1811-4989, 17 (2): 1-17, 2019 |
|
|
80 |
Sử dụng vùng gen ITS-rDNA và matK để xác định loài Sâm thuộc chi Sâm (Panax) ở vùng núi Phu Xai Lai Leng, Kỳ Sơn, Nghệ An. |
Phan Kế Long |
Vũ Đình Duy, Trần Thị Việt Thanh, Phan Kế Lộc, Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Hiên, Phan Kế Long (2020) |
Tạp chí Công nghệ sinh học, ISSN: 1811-4989, 18 (1): 75-85, 2020 |
|
|
2. Các tạp chí Quốc gia khác (không kể các tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN) có mã ISSN |
|||||
|
81 |
A REVISION OF THE GEOGRAPHICAL DISTRIBUTIONS OF THE |
Bùi Tuấn Hải |
Bui Tuan Hai, Motokawa Masaharu, Ninh Thi Hoa and Le Xuan Canh |
Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam - Hội nghị khoa học Quốc gia lần thứ 4, 2020
|
|
|
82 |
Công viên địa chất toàn cầu Đắk Nông: Những giá trị khoa học tạo nên danh hiệu |
La Thế Phúc |
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Phạm Hồng Thái, Phạm Đình Sắc, Bùi Văn Thơm, Lê Thị Minh Lý, Nguyễn Khắc Sử, Nguyễn Lân Cường, Vũ Tiến Đức, Lê Xuân Hưng, Trần Quốc Huy, Phạm Ngọc Danh, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Minh |
Tạp chí Địa chất, ISSN 1859-0659, 1-6, 2020
|
|
|
83 |
Công viên Địa chất toàn cầu UNESCO Đắk Nông – những giá trị di sản nổi bật và chặng đường dẫn tới danh hiệu cao quý |
La Thế Phúc |
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Phạm Hồng Thái, Phạm Đình Sắc, Bùi Văn Thơm, Lê Thị Minh Lý, Nguyễn Khắc Sử, Nguyễn Lân Cường, Vũ Tiến Đức, Lê Xuân Hưng |
Tạp chí Địa chất, ISSN 1859-0659, 371-372, 2020
|
|
|
84 |
CYCLOSORUS FUKIENENSIS CHING (THELYPTERIDACEAE): |
Lữ Thị Ngân |
Doan Hoang Son, Tran The Bach, Bui Hong Quang, Lu Thi Ngan, Sy Danh Thuong |
TNU Journal of Science and Technology, ISSN: 1859-2171, 225 (5): 52-54, 2020 |
|
|
85 |
Diễn trình văn hóa tiền sử hang C6-1 qua tư liệu khảo cổ học |
Nguyễn Trung Minh |
Nguyễn Khắc Sử, Lê Xuân Hưng, Phạm Thị Phương Thảo, La Thế Phúc, Nguyễn Trung Minh |
Tạp chí khoa học xã hội và nhân văn, 62 (10): 56-60, 2020 |
|
|
86 |
Đặc điểm sinh trưởng và sinh sản của loài Thạch sùng mí cát bà (Goniurosaurus catbaensis) tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh |
Ngô Ngọc Hải |
Phạm Thị Kim Dung, Đặng Huy Phương, Trần Đại Thắng, Ngô Ngọc Hải, Phạm Thế Cường, Nguyễn Quảng Trường, Chu Ngọc Linh |
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 126 – 131, 2019
|
|
|
87 |
Giá trị lịch sử văn hóa di tích hang động núi lửa Đắk Nông |
La Thế Phúc |
Nguyễn Khắc Sử, La Thế Phúc |
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam, 4: 58-66, 2020 , |
|
|
88 |
Môi trường trầm tích Holocen tại lỗ khoan HP1 Dương Kinh, Hải Phòng. |
An Thị Thủy |
Nguyen Thi Thu Cuc, Nguyen Thuy Duong, Nguyen Thi Minh Phuong, Doan Dinh Lam, Vu Van Loi, An Thi Thuy, Nguyen Thi Xuan |
Tạp chí Các khoa học Trái đất và Môi trường, ISSN 0866-8612, 16 (2): 1-16, 2020 |
|
|
89 |
Một số phát hiện mới về di sản ở Tây Nguyên, Việt Nam. |
La Thế Phúc |
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Khắc Sử, Vũ Tiến Đức, Nguyễn Trung Minh |
Tạp chí Các khoa học Trái đất và Môi trường, ISSN 0866-8612, 36 (1): 79-92, 2020 |
|
|
90 |
Một số phát hiện mới về di tích khảo cổ trong các thành tạo và di sản địa chất dọc thung lũng cổ sông Ba. |
La Thế Phúc |
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Khắc Sử, Vũ Tiến Đức, Bùi Quang Anh, Nguyễn Trung Minh, Đặng Thị Hải Yến. |
Tạp chí Các khoa học Trái đất và Môi trường, ISSN 0866-8612, 36 (3): 55-69, 2020 |
|
|
91 |
Mycetia hirta Hutch. (Rubiaceae), a new record for the flora of Vietnam |
Vũ Tiến Chính |
Vu, T.C., Nguyen, Q.B., Tran, V.H., |
Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering, ISSN 1859-4794, 62 (3): 7-8, 2020 |
|
|
92 |
New discovery of the Ho Tre Neolithic archaeological site in Dak Lak province |
La Thế Phúc |
La Thế Phúc, Vũ Tiến Đức, Lương Thị Tuất, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Trung Minh |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 62 (4): 37-42, 2020 |
|
|
93 |
Ứng dụng trình tự COI cho việc định loại mẫu loài bọ xít muỗi Helopeltis sp. gây hại trên các cây trồng chủ lực tại Lâm Đồng |
Phạm Đình Sắc |
Lại Tiến Dũng, Dương Văn Tăng, Phạm Đình Sắc |
Tạp chí Bảo vệ thực vật, 292 (5): 31-34, 2020 |
|
|
94 |
Thành phần loài thuộc chi Bình Vôi (Stephania Lour.) (Menispermaceae) trong hệ thực vật Việt Nam |
Vũ Tiến Chính |
Trịnh Thị Phúc, Vũ Tiến Chính, Trần Văn Tiến, Nông Văn Duy |
Tạp chí KHLN, 4: 22-35, 2020
|
|
III. Văn bằng sở hữu trí tuệ
|
Số TT
|
Tên bằng, giấy chứng nhận
|
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Loại hình |
Được cấp bằng SHTT |
||
|
Sáng chế |
Nhãn hiệu HH |
Cơ quan cấp |
Ngày cấp |
|||
|
95 |
Chế phẩm xua đuổi và phòng trừ côn trùng |
Lưu Đàm Ngọc Anh |
Sáng chế |
|
Cục Sở hữu trí tuệ |
10/12/2020 |
|
96 |
Hoa Pơ Lang TN17/C04 |
Lưu Đàm Ngọc Anh |
|
Nhãn hiệu HH |
Cục Sở hữu trí tuệ |
10/12/2020 |
IV. Sách chuyên khảo, giáo trình
|
TT |
Tên sách |
Tên tác giả thuộc BTTNVN |
Tên tác giả |
NXB, năm xuất bản, số trang |
|
97 |
Các cây tinh dầu khu vực Tây Nguyên và triển vọng ứng dụng |
Lưu Đàm Ngọc Anh |
Lưu Đàm Cư (Chủ biên), Lưu Đàm Ngọc Anh, Ninh Khắc Bản, Nguyễn Thế Cường, Nguyễn Hải Đăng, Đỗ Văn Hài, Bùi Văn Hướng, Nguyễn Quang Hưng, Đỗ Văn Trường, Bùi Văn Thanh, Trịnh Xuân Thành |
Nhà xuất bản Khoa học và công nghệ. ISBN: 978-604-9985-21-8, 2020: 377 |
|
98 |
CATALOGUE OF THE FOSSILS HELD IN THE VIETNAM NATIONAL MUSEUM OF NATURE: Volume 1 Stratigraphy and fossils of the Cambrian, |
Nguyen Huu Hung (Ed.), Nguyen Trung Minh, Doan Dinh Hung, Nguyen Ba Hung, An Thi Thuy, Nguyen Thi Dung |
Nguyen Huu Hung (Ed.), Nguyen Trung Minh, Doan Dinh Hung, |
Nhà xuất bản Khoa học và công nghệ. ISBN: 978-604-9985-21-8, 2020: 539 |
|
99 |
Bộ sách cẩm nang về “Quy trình giám định mẫu địa chất” |
Nguyễn Trung Minh |
PGS.TS. Nguyễn Trung Minh (chủ biên) và NNK |
NXB Lao động, 2019: 1209 |
